Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fuel

danh từB1
US/ˈfjuəl/
fueled
fueling
fuels

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fuel nghĩa là nhiên liệu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fuel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that can be consumed to produce energy.

Các nét nghĩa của từ fuel

  1. 1

    danh từB1

    a substance that can be consumed to produce energy

    một chất có thể được tiêu thụ để tạo ra năng lượngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fossil fuel821 lần trong kho sách

    • fuel tank174 lần trong kho sách

    • nuclear fuel177 lần trong kho sách

    • fuel efficiency114 lần trong kho sách

    • fuel cells197 lần trong kho sách

    • diesel fuel81 lần trong kho sách

    • fuel cell228 lần trong kho sách

    • fuel efficient106 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về fuel

fuel nghĩa là gì?

fuel nghĩa là nhiên liệu (bản dịch máy, chưa biên tập). fuel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that can be consumed to produce energy.

fuel dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fuel có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fuel được dùng trong câu như thế nào?

The problems of storage in tanks of bunker fuel result from build-up of sludge leading to difficulties in handling. («Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fuel, mã đối chiếu EV-9C5E515F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fuel” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fuel và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The problems of storage in tanks of bunker fuel result from build-up of sludge leading to difficulties in handling.
«Marine Fuels», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105519 (bản sửa đổi 670420). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He roused her by tossing on fresh fuel, but she shrank back in grief and shame when she saw who had come to her.
Charles M. Skinner, Myths and Legends of Our Own Land: Volume 05 : Lights and shadows of the South. Nguồn: Project Gutenberg #6610. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In the yard was a pile of wood for fuel.

Trong sân có một đống củi để đốt.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, In a new world. Nguồn: Project Gutenberg #26111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A half dozen scattered along the bank, and in a moment returned bearing armfuls of sticks and fuel.

Nửa tá người rải rác dọc theo bờ sông và chỉ trong giây lát quay trở lại mang theo đầy gậy và nhiên liệu.dịch máy, chưa biên tập

Edward Sylvester Ellis, Bill Biddon, Trapper; or, Life in the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #42057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fuel enough had been provided, and Ned at once discovered something that was new to him.
William O. Stoddard, Ned, the son of Webb: What he did.. Nguồn: Project Gutenberg #46956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The thrall, Glaum, had been sent out as usual to collect fuel and to watch the ladder, and to draw it up at nightfall.
S. Baring-Gould, Grettir the Outlaw: A Story of Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #48622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fact is, machinery can’t be kept in working trim without fuel.”
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“We had no more fuel at all, and could not cook our meals.”
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 2]. Nguồn: Project Gutenberg #76328. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Scientists are designing better batteries, fuel cells, and machines that split water into hydrogen and oxygen, which could help us use clean energy.
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Spent or partially spent uranium fuel rods are kept underwater, inside a nuclear reactor or in a spent fuel pool.
«Uranium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19146 (bản sửa đổi 10639914). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are fuel-cell-powered vending machines, vacuum cleaners and highway road signs.

Có máy bán hàng tự động chạy bằng pin nhiên liệu, máy hút bụi và biển báo đường cao tốc.dịch máy, chưa biên tập

«Fuel cell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74715 (bản sửa đổi 10949898). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In recent years, Romania has realised the need for branding and for improving its image in the world in order to fuel prosperity.
«Bill Clinton to visit Romania», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7622 (bản sửa đổi 4814489). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5