space
danh từA2- spaced
- spaces
- spacing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
space nghĩa là không gian (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
space là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located.
Các nét nghĩa của từ space
- 1
danh từA2
the unlimited expanse in which everything is located
sự mở rộng không giới hạn trong đó mọi thứ đều nằmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infinite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
open space6.307 lần trong kho sách
brief space1.509 lần trong kho sách
vector space861 lần trong kho sách
short space2.482 lần trong kho sách
empty space1.045 lần trong kho sách
vacant space614 lần trong kho sách
intervening space541 lần trong kho sách
narrow space825 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
an empty area (usually bounded in some way between things)
một khu vực trống (thường được giới hạn theo một cách nào đó giữa mọi thứ)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an area reserved for some particular purpose
một khu vực dành riêng cho một số mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về space
space nghĩa là gì?
space nghĩa là không gian (bản dịch máy, chưa biên tập). space là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the unlimited expanse in which everything is located.
space dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ space có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
space được dùng trong câu như thế nào?
But in the modern construction, the discussion is expanded beyond the physical walls of a public space to include a far-reaching social sphere. («Social Knowledge Creation/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389477 (bản sửa đổi 4442189).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/space, mã đối chiếu EV-0ABF80EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng