Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

opposition

danh từB1
US/ˌɑpəˈzɪʃən/
oppositions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

opposition nghĩa là sự phản đối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

opposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of opposing something that you disapprove or disagree with.

Các nét nghĩa của từ opposition

  1. 1

    danh từB1

    the action of opposing something that you disapprove or disagree with

    hành động phản đối điều gì đó mà bạn không tán thành hoặc không đồng ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa resistance

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • direct opposition439 lần trong kho sách

    • opposition leader281 lần trong kho sách

    • strenuous opposition83 lần trong kho sách

    • opposition parties197 lần trong kho sách

    • violent opposition148 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the relation between opposed entities

    mối quan hệ giữa các thực thể đối lậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oppositeness

  3. 3

    danh từB1

    the act of hostile groups opposing each other

    hành động của các nhóm thù địch chống lại nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confrontation

Câu hỏi thường gặp về opposition

opposition nghĩa là gì?

opposition nghĩa là sự phản đối (bản dịch máy, chưa biên tập). opposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the action of opposing something that you disapprove or disagree with.

opposition dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ opposition có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

opposition được dùng trong câu như thế nào?

Up to this point our movements had been made without serious opposition. (Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opposition, mã đối chiếu EV-FE23CFE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “opposition” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa opposition và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Up to this point our movements had been made without serious opposition.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
General Warren effected a crossing the same afternoon, and got a position without much opposition.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
There is no chance of any opposition, as the spies tell us that the nabob has not arrived yet at Plassey."
G. A. Henty, With Clive in India; Or, The Beginnings of an Empire. Nguồn: Project Gutenberg #18833. · Nguyên văn tiếng Anh
Opposition to WtE in Sweden offers interesting perspective on the dynamic between engineering, policy making, and citizenry.
«Lentis/Energy from Trash», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393317 (bản sửa đổi 4313951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“In spite of my uncle's opposition,” thought Grant, “I think I acted wisely in preferring business to college.
Horatio, Jr. Alger, Helping Himself; Or, Grant Thornton's Ambition. Nguồn: Project Gutenberg #5833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Ay, ay, our privilege! our privilege! down with the doors, and with the lurdane monks, if they make opposition!”
Walter Scott, The Abbot. Nguồn: Project Gutenberg #6407. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't think you need apprehend any opposition; but of course you will keep a good lookout.”
G. A. Henty, The Bravest of the Brave: or, with Peterborough in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #7318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
John Callendar opposed every one of them step by step till opposition was useless.
Amelia E. Barr, Scottish sketches. Nguồn: Project Gutenberg #14494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Nor offer any opposition, I hope, sir?" said the magistrate, sternly.
William Harrison Ainsworth, The Lancashire Witches: A Romance of Pendle Forest. Nguồn: Project Gutenberg #15493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Then it is a systematic opposition, just for the sake of contradicting me, as you do in whist."

“Vậy thì đó là sự phản đối có hệ thống, chỉ nhằm mục đích chống lại tôi, như bạn đã làm trong trò chơi bài huýt sáo.”dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Waif of the "Cynthia". Nguồn: Project Gutenberg #16344. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I wonder why he did it?" whispered Mary Louise, who had overheard the exchange of words and marked Kasker's dogged opposition.
L. Frank Baum, Mary Louise and the Liberty Girls. Nguồn: Project Gutenberg #21876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It became impossible for the civil authorities to carry out measures in opposition to the friars.
José Rizal, An Eagle Flight: A Filipino Novel Adapted from Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #27594. · Bản dịch tiếng Anh