succeed
động từA2- succeeded
- succeeding
- succeeds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
succeed nghĩa là thành công (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
succeed là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attain success or reach a desired goal.
Các nét nghĩa của từ succeed
- 1
động từA2
attain success or reach a desired goal
đạt được thành công hoặc đạt được mục tiêu mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa win · come through · bring home the bacon · deliver the goodsTrái nghĩa fail
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
succeed in getting3.473 lần trong kho sách
succeed in obtaining1.054 lần trong kho sách
succeed in reaching1.169 lần trong kho sách
succeed in making2.482 lần trong kho sách
succeed in finding979 lần trong kho sách
succeed in gaining568 lần trong kho sách
succeed in persuading510 lần trong kho sách
succeed in doing1.222 lần trong kho sách
- 2
động từA2
be the successor (of)
là người kế vị (của)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa come after · followTrái nghĩa precede
Câu hỏi thường gặp về succeed
succeed nghĩa là gì?
succeed nghĩa là thành công (bản dịch máy, chưa biên tập). succeed là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: attain success or reach a desired goal.
succeed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ succeed có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
succeed được dùng trong câu như thế nào?
His reign lasted only a few months; nevertheless, during that time he succeeded in reconquering Egypt. («The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 05», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323813 (bản sửa đổi 2766269).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/succeed, mã đối chiếu EV-F4F0D286. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng