Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

again

trạng từA1
US/əˈɡɛn/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

again nghĩa là một lần nữa.

again là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anew.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A1

    anew

    →

    một lần nữa

    Đồng nghĩa:once again · once more · over again
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    back again
    28.710 lần trong kho sách
    over again
    17.220 lần trong kho sách
    meet again
    8.107 lần trong kho sách
    down again
    14.621 lần trong kho sách
    up again
    16.662 lần trong kho sách
    home again
    7.677 lần trong kho sách
    out again
    13.103 lần trong kho sách
    come again
    8.796 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về again

again nghĩa là gì?

again nghĩa là một lần nữa. again là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: anew.

again dùng trong những kỳ thi nào?

Từ again ở bậc A1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

again được dùng trong câu như thế nào?

She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again. («Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300175 (bản sửa đổi 2586135).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/again, mã đối chiếu EV-B6B98AFC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “again” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa again và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300175 (bản sửa đổi 2586135).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She did not listen, however, and ran home and soon forgot about the poor frog, who was forced to go back into his well again.
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Frog Prince or Iron Henry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275241 (bản sửa đổi 2459303).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But I couldn't find the reset button on the arduino as instructed, so I unplugged the power source and plugged it in again instead.

Nhưng tôi không tìm thấy nút reset trên arduino như hướng dẫn nên tôi đã rút nguồn điện và cắm lại.

«CDIO/Propeller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141217 (bản sửa đổi 1216331).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Again, this planning can be adapted to other kinds of works.
«Paideia High School/Ave verum corpus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110422 (bản sửa đổi 2704320).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0