electronic
tính từB1- electronics
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
electronic nghĩa là điện tử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
electronic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to electronics.
Các nét nghĩa của từ electronic
- 1
tính từB1
of or relating to electronics
của hoặc liên quan đến điện tửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electronic devices315 lần trong kho sách
electronic circuits113 lần trong kho sách
consumer electronic132 lần trong kho sách
electronic textual91 lần trong kho sách
electronic communications105 lần trong kho sách
electronic commerce114 lần trong kho sách
electronic device116 lần trong kho sách
electronic components91 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or concerned with electrons
của hoặc liên quan đến điện tửdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về electronic
electronic nghĩa là gì?
electronic nghĩa là điện tử (bản dịch máy, chưa biên tập). electronic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to electronics.
electronic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ electronic có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
electronic được dùng trong câu như thế nào?
The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts. («Fuze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440067 (bản sửa đổi 5313836).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/electronic, mã đối chiếu EV-726E8D7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng