hydrogen
danh từ- hydrogens
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
hydrogen nghĩa là hydro (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas.
Các nét nghĩa của từ hydrogen
- 1
danh từ
a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas
một nguyên tố hóa trị một phi kim loại thường là một loại khí diatomic không màu và không mùi rất dễ cháydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa h · atomic number 1
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hydrogen bonding306 lần trong kho sách
hydrogen peroxide221 lần trong kho sách
hydrogen atoms477 lần trong kho sách
hydrogen atom410 lần trong kho sách
hydrogen bonds585 lần trong kho sách
sulphuretted hydrogen128 lần trong kho sách
hydrogen ions162 lần trong kho sách
hydrogen gas398 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về hydrogen
hydrogen nghĩa là gì?
hydrogen nghĩa là hydro (bản dịch máy, chưa biên tập). hydrogen là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a nonmetallic univalent element that is normally a colorless and odorless highly flammable diatomic gas.
hydrogen dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hydrogen có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hydrogen được dùng trong câu như thế nào?
Scientists are designing better batteries, fuel cells, and machines that split water into hydrogen and oxygen, which could help us use clean energy. («Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hydrogen, mã đối chiếu EV-89150F1F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng