Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hospital

danh từA1
US/ˈhɑˌspɪtəl/
hospitals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hospital nghĩa là bệnh viện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hospital là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health facility where patients receive treatment.

Các nét nghĩa của từ hospital

  1. 1

    danh từA1

    a health facility where patients receive treatment

    một cơ sở y tế nơi bệnh nhân được điều trịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa infirmary

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • foundling hospital348 lần trong kho sách

    • christ's hospital211 lần trong kho sách

    • children's hospital201 lần trong kho sách

    • greenwich hospital165 lần trong kho sách

    • hospital wing207 lần trong kho sách

    • military hospital325 lần trong kho sách

    • psychiatric hospital99 lần trong kho sách

    • local hospital211 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a medical institution where sick or injured people are given medical or surgical care

    một cơ sở y tế nơi những người bị bệnh hoặc bị thương được chăm sóc y tế hoặc phẫu thuậtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về hospital

hospital nghĩa là gì?

hospital nghĩa là bệnh viện (bản dịch máy, chưa biên tập). hospital là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a health facility where patients receive treatment.

hospital dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hospital có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hospital được dùng trong câu như thế nào?

He pays nothing for carriages, morning papers, cocktails and cigars, and the street cars; hospitals and rat pits are always open to him. (Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hospital, mã đối chiếu EV-CC625953. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hospital” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hospital và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He pays nothing for carriages, morning papers, cocktails and cigars, and the street cars; hospitals and rat pits are always open to him.
Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In a press briefing, Seok Gyeong-sik, the director of the hospital, apologized to patients and their families.
«South Korea: Fire in hospital housing elderly people kills at least 37», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2833505 (bản sửa đổi 4826385). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Said I must have been a splendid subject in the hospital.
Henry Morford, Shoulder-Straps: A Novel of New York and the Army, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #29583. · Nguyên văn tiếng Anh
Once, I remember, when I undertook to get a matron for a hospital, half my acquaintance had some one to offer me.

Tôi nhớ có một lần, khi tôi đảm nhận việc tìm một người quản lý cho một bệnh viện, một nửa người quen của tôi đã có người đề nghị cho tôi.dịch máy, chưa biên tập

Hannah More, The Shepherd of Salisbury Plain, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #31697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The little hero of the Angelito was displaced from his throne, the decorations removed, and the room became a hospital.

Người hùng nhỏ bé của Angelito bị dời khỏi ngai vàng, đồ trang trí bị dỡ bỏ và căn phòng trở thành bệnh viện.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Treasure of Pearls: A Romance of Adventures in California. Nguồn: Project Gutenberg #46276. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She slept well, and early the next day returned to the hospital.
L. T. Meade, A Sister of the Red Cross: A Tale of the South African War. Nguồn: Project Gutenberg #47705. · Nguyên văn tiếng Anh
I began with a turn round our improvised field-hospital, which is to remain here.
Bertha von Suttner, Lay Down Your Arms: The Autobiography of Martha von Tilling. Nguồn: Project Gutenberg #49294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Because many hospitals were segregated and resources were not allocated equally, midwives were still used by many.

Bởi vì nhiều bệnh viện bị tách biệt và nguồn lực không được phân bổ đồng đều nên nhiều người vẫn sử dụng nữ hộ sinh.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Josie Fleming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227760 (bản sửa đổi 2142328). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When I came to my senses I was in hospital at City Point.
Edward William Thomson, Old Man Savarin Stories: Tales of Canada and Canadians. Nguồn: Project Gutenberg #55431. · Nguyên văn tiếng Anh
In the prison hospital the doctor in charge began watching his patient to be sure that some trick was not being played on him.
Sophie Lyons, Why crime does not pay. Nguồn: Project Gutenberg #59621. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He got over this by simply wrapping them in brown paper, and drying or desiccating them on the hob of the hospital kitchen.

Anh ấy khắc phục điều này bằng cách đơn giản gói chúng trong giấy màu nâu và sấy khô hoặc hút ẩm trên bếp nấu ăn của bệnh viện.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Yet it was not without fear that the parents made arrangements for their child's removal to the hospital.
Eglanton Thorne, As many as touched Him. Nguồn: Project Gutenberg #72273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB