crater
danh từB2- craters
crater nghĩa là miệng núi lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano.
Các nét nghĩa của từ crater
- 1
danh từB2
a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano
Đồng nghĩa volcanic crater
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
extinct crater94 lần trong kho sách
crater of vesuvius48 lần trong kho sách
volcanic crater62 lần trong kho sách
impact crater116 lần trong kho sách
lunar crater35 lần trong kho sách
chicxulub crater22 lần trong kho sách
crater of etna13 lần trong kho sách
crater of kilauea11 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a faint constellation in the southern hemisphere near Hydra and Corvus
một chòm sao mờ nhạt ở bán cầu nam gần Hydra và Corvusdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a bowl-shaped depression formed by the impact of a meteorite or bomb
một vùng trũng hình bát được hình thành do tác động của thiên thạch hoặc bomdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crater
crater nghĩa là gì?
crater nghĩa là miệng núi lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). crater là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bowl-shaped geological formation at the top of a volcano.
crater được dùng trong câu như thế nào?
The distinct bright ray crater at the bottom of the image is the Tycho impact basin. («Solar System, technical/Moon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95579 (bản sửa đổi 2528811).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crater, mã đối chiếu EV-F829E899. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng