guarantee
danh từ, động từB1- guaranteed
- guaranteeing
- guarantees
- guaranties
- guaranty
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
guarantee nghĩa là đảm bảo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
guarantee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications.
Các nét nghĩa của từ guarantee
- 1
danh từB1
a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications
văn bản đảm bảo rằng một số sản phẩm hoặc dịch vụ sẽ được cung cấp hoặc sẽ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa warrant · warrantee · warranty
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
surest guarantee33 lần trong kho sách
sufficient guarantee186 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an unconditional commitment that something will happen or that something is true
một cam kết vô điều kiện rằng điều gì đó sẽ xảy ra hoặc điều gì đó là đúngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a collateral agreement to answer for the debt of another in case that person defaults
thỏa thuận thế chấp để trả nợ cho người khác trong trường hợp người đó không trả được nợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guaranty
- 4
động từB1
give surety or assume responsibility
đưa ra sự bảo đảm hoặc chịu trách nhiệmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vouch
- 5
động từB1
make certain of
chắc chắn vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ensure · insure · assure · secure
- 6
động từB1
promise to do or accomplish
hứa làm hoặc hoàn thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa undertake
Câu hỏi thường gặp về guarantee
guarantee nghĩa là gì?
guarantee nghĩa là đảm bảo (bản dịch máy, chưa biên tập). guarantee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications.
guarantee dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ guarantee có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
guarantee được dùng trong câu như thế nào?
If the input beliefs are false, then even good deductive reasoning cannot guarantee true beliefs. («Justification», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guarantee, mã đối chiếu EV-4587A4E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng