animal
danh từA1- animals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
animal nghĩa là động vật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
animal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement.
Các nét nghĩa của từ animal
- 1
danh từA1
a living organism characterized by voluntary movement
một sinh vật sống được đặc trưng bởi sự di chuyển tự nguyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa animate being · beast · brute · creature · fauna
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wild animal4.174 lần trong kho sách
domestic animal1.085 lần trong kho sách
animal spirits794 lần trong kho sách
animal kingdom674 lần trong kho sách
dumb animal495 lần trong kho sách
noble animal751 lần trong kho sách
lower animal679 lần trong kho sách
pack animal406 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về animal
animal nghĩa là gì?
animal nghĩa là động vật (bản dịch máy, chưa biên tập). animal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement.
animal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ animal có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
animal được dùng trong câu như thế nào?
Human-animal studies opens a window into different ways of thinking about what it means to be human. («Humans and Animals», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/animal, mã đối chiếu EV-FC253CEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng