Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fill

động từA1
US/ˈfɪl/
filled
filling
fillings
fills

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

fill nghĩa là điền vào (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make full, also in a metaphorical sense.

Các nét nghĩa của từ fill

  1. 1

    động từA1

    make full, also in a metaphorical sense

    làm cho đầy đủ, cũng theo nghĩa ẩn dụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fill up · make fullTrái nghĩa empty

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fill with tears4.160 lần trong kho sách

    • fill the air3.141 lần trong kho sách

    • fill with50.872 lần trong kho sách

    • fill up12.095 lần trong kho sách

    • eyes fill4.586 lần trong kho sách

    • fill with water1.691 lần trong kho sách

    • fill to overflowing443 lần trong kho sách

    • tears fill693 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA1

    become full

    trở nên đầy đủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fill upTrái nghĩa empty

  3. 3

    động từA1

    occupy the whole of

    chiếm toàn bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa occupy

Câu hỏi thường gặp về fill

fill nghĩa là gì?

fill nghĩa là điền vào (bản dịch máy, chưa biên tập). fill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make full, also in a metaphorical sense.

fill dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fill có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fill được dùng trong câu như thế nào?

Inferences fill in missing information that is not explicitly stated in the discourse. («Psycholinguistics/Discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108204 (bản sửa đổi 2223759).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fill, mã đối chiếu EV-EA7A88D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fill” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fill và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Inferences fill in missing information that is not explicitly stated in the discourse.

Suy luận điền vào những thông tin còn thiếu chưa được nêu rõ ràng trong diễn ngôn.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Discourse», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108204 (bản sửa đổi 2223759). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It also turned out most of the women who filled the jobs of conscripted men.
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Students will be warned about the lab equipment, and will be asked to fill out a worksheet with all the necessary safety information.

Học sinh sẽ được cảnh báo về các thiết bị trong phòng thí nghiệm và sẽ được yêu cầu điền vào một bảng tính tất cả các thông tin an toàn cần thiết.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Robotics/Robotics and BoeBots/Lab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37848 (bản sửa đổi 225572). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The entire piece of tissue is filled with the warm wax.
«Histology/Slide Preparation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25384 (bản sửa đổi 2475312). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may be added that Mr Rennie some two years ago filled the secretarial post in the club in question.

Có thể nói thêm rằng ông Rennie khoảng hai năm trước đã giữ chức vụ thư ký trong câu lạc bộ được đề cập.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We wrap the whole world with light, fill it with light and think often "Light."
«Yoga/Meditation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278152 (bản sửa đổi 4672987). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The plant is forced over to the left – to assume an angle, which is suitable for regrowth, and will fill the hedge.
«Hedges and Hurdles in England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241850 (bản sửa đổi 3988676). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other paperwork that needs to be done is filling out and sending in your income tax form (called “returns“ in the U. S.) each year.
«Understanding Home Finances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183962 (bản sửa đổi 3579951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Depending on the tool selected, the panels may also contain a "no color" button for removing a fill or stroke color.
«Beginner's Guide to Adobe Flash/Color/Color Swatches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113123 (bản sửa đổi 3669708). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once the functional specifications have be defined, design engineers can begin to fill out the basic architecture of the chip.

Khi các thông số kỹ thuật chức năng đã được xác định, các kỹ sư thiết kế có thể bắt đầu điền vào kiến ​​trúc cơ bản của chip.dịch máy, chưa biên tập

«Programmable Logic/Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77854 (bản sửa đổi 2758956). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
That is, the value is empty and will be filled in when the value is known.
«Visual Basic/JArithmetic Round Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41362 (bản sửa đổi 4111313). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His initial job was cleaning the station and later went to fill in on air for reading news and commercials.

Công việc ban đầu của anh là dọn dẹp nhà ga và sau đó đi phát thanh để đọc tin tức và quảng cáo.dịch máy, chưa biên tập

«Broadcaster Paul Harvey dies at age 90», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121797 (bản sửa đổi 4815046). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5