Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

urge

danh từ, động từB1
US/ˈɝdʒ/
urged
urges
urging
urgings

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

urge nghĩa là thôi thúc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

urge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instinctive motive.

Các nét nghĩa của từ urge

  1. 1

    danh từB1

    an instinctive motive

    một động cơ bản năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impulse

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • strongly urge563 lần trong kho sách

    • urge the necessity212 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a strong restless desire

    một mong muốn không ngừng nghỉ mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa itch

  3. 3

    động từB1

    force or impel in an indicated direction

    lực hoặc đẩy theo một hướng được chỉ địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa urge on · press · exhort

  4. 4

    động từB1

    push for something

    thúc đẩy cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa recommend · advocate

  5. 5

    động từB1

    spur on or encourage especially by cheers and shouts

    thúc đẩy hoặc khuyến khích đặc biệt bằng cách cổ vũ và la hétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cheer · root on · inspire · barrack · urge on · exhort

Câu hỏi thường gặp về urge

urge nghĩa là gì?

urge nghĩa là thôi thúc (bản dịch máy, chưa biên tập). urge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an instinctive motive.

urge dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ urge có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

urge được dùng trong câu như thế nào?

"Drop them in, drop them in," he urged, "I need all of them that I can get." (Maurice Thompson, A Fortnight of Folly. Nguồn: Project Gutenberg #41660.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/urge, mã đối chiếu EV-F502084E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “urge” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa urge và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Drop them in, drop them in," he urged, "I need all of them that I can get."
Maurice Thompson, A Fortnight of Folly. Nguồn: Project Gutenberg #41660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He urged upon the committee that it was certainly a sensible, tangible project, which the public good sense would immediately appreciate and approve.
Charles Dickens, Speeches: Literary and Social. Nguồn: Project Gutenberg #824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Ay, let us hear what the man says," urged the hostess.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth: A Tale of the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #38895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It seemed that his mother, when giving him permission to go to visit his father, had particularly urged him to avoid any meeting with me.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It was then that Nikola urged the gondoliers, for we had two, to greater speed.
Guy Boothby, 'Farewell, Nikola'. Nguồn: Project Gutenberg #39906. · Nguyên văn tiếng Anh
"I want you," he urged, "to jog your memory a little.
Percival Pollard, The Imitator: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39724. · Nguyên văn tiếng Anh
He had insisted that Mrs. Wilson should accompany them, although she strongly urged the impossibility of leaving him at Orwell Court alone.

Anh đã nhất quyết yêu cầu bà Wilson đi cùng họ, mặc dù bà hết sức yêu cầu không thể để anh ở Orwell Court một mình.dịch máy, chưa biên tập

Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Go and see, Eolinde, and urge your mother to make haste.”
Paul de Kock, The Flower Girl of The Château d'Eau, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume XV). Nguồn: Project Gutenberg #41299. · Bản dịch tiếng Anh
In the meantime Mr. Sandford urged his sister's return, and the doctor was anxious to get Grace to a more congenial climate.
Henry Wayland, Mrs., -1901 Chetwynd, Mrs. Dorriman: A Novel. Volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #41330. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The history of my life will contain all that I have to urge in extenuation of my errors.
Mrs. Hunter, Lady Maclairn, the victim of villany. Nguồn: Project Gutenberg #71396. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Members are not to urge upon any one in the Society the peculiar belief of any particular sect or denomination.
Nathaniel, Mrs. Conklin, Growing Up: A Story of the Girlhood of Judith Mackenzie. Nguồn: Project Gutenberg #42408. · Nguyên văn tiếng Anh
He urged them to come at once, now that the hunting season was at hand.
Edward Sylvester Ellis, The Campers Out; Or, The Right Path and the Wrong. Nguồn: Project Gutenberg #42504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US