Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

system

danh từ
A2
US/ˈsɪstəm/
systems
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

system nghĩa là hệ thống.

system là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity

    →

    công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    operating system
    5.044 lần trong kho sách
    nervous system
    3.780 lần trong kho sách
    coordinate system
    2.631 lần trong kho sách
    solar system
    2.278 lần trong kho sách
    immune system
    1.484 lần trong kho sách
    management system
    934 lần trong kho sách
    file system
    903 lần trong kho sách
    computer system
    789 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a group of independent but interrelated elements comprising a unified whole

    →

    một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất

    Đồng nghĩa:scheme
  3. 3danh từ
    A2

    (physical chemistry) a sample of matter in which substances in different phases are in equilibrium

    →

    (hóa học vật lý) mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa system và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.
OpenStax, The Americas (U.S. History)
When you feel happiness, the central nervous system is affected.
OpenStax, Mental Health Basics (College Success Concise)
The Earth-bound observer sees time dilate (get longer) for a system moving relative to the Earth.
OpenStax, Simultaneity And Time Dilation (College Physics for AP® Courses 2e)
Special illuminating systems called condensers are used for this purpose.
OpenStax, Microscopes (College Physics for AP® Courses 2e)
This raises a vital question of chronological priority: which system came first?

Điều này đặt ra một câu hỏi quan trọng về mức độ ưu tiên theo trình tự thời gian: hệ thống nào có trước?

Wikimedia contributors, Patriarch Ages Curious Numerical Facts Response
As human beings, identity is not only comprised of biological data, but also the relationships, belief systems, and societal structures a person is surrounded by.
Wikimedia contributors, Communications Law in Malta
Feudal systems introduced land grants, domains, and estates, linking control over land to political hierarchy and loyalty.
Wikimedia contributors, Human Awakening/Territorial Disputes and Land Ownership
It simply displays a start message, initializes a few subsystems, and then runs the unit test for the port system.
Wikimedia contributors, Operating Systems (Hands-On)/Operating System Design/Hawx Ports
From this, the dopaminergic system becomes “hijacked”, in a way that the craving and the ‘wanting’ essentially becomes disconnected from the actual ‘liking’.

Từ đó, hệ thống dopaminergic trở nên “bị tấn công”, theo cách mà sự thèm muốn và “mong muốn” về cơ bản trở nên mất kết nối với “thích” thực sự.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Pleasure anticipation and dopamine
At its core, Polyvagal theory emphasises the role of the Vagus nerve in regulating autonomic nervous system processes.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2025/Polyvagal theory
Compressors are widely used in various industries, from powering pneumatic tools to refrigeration and air conditioning systems.
Wikimedia contributors, Centrifugal compressor
In conclusion, our multimodal biometric identification system sets a new standard in the field, providing improved security, reliability and flexibility.

Tóm lại, hệ thống nhận dạng sinh trắc học đa phương thức của chúng tôi đặt ra một tiêu chuẩn mới trong lĩnh vực này, mang lại sự cải thiện về tính bảo mật, độ tin cậy và tính linh hoạt.

Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Enhancing Multimodal Biometric Recognition with Optimized Fuzzy Genetic Algorithm and Advanced Deep Learning Fusion Techniques

Câu hỏi thường gặp về system (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. system nghĩa là gì trong tiếng Việt?

system có nghĩa chính là: công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc. Định nghĩa tiếng Anh: "instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity".

2. system thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

system là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của system theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), system được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɪstəm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. system thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ system được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của system gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của system gồm: systems.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với system là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: operating system, nervous system, coordinate system, solar system, immune system.

7. system có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: scheme. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến system?

Từ system xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với system đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The city had neighborhoods for specific occupations, a trash collection system, markets, two aqueducts bringing in fresh water, and public buildings and temples.". Câu văn minh họa cách dùng system làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng system?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.