Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

scheme

danh từ
B2
US/ˈskim/
schemed
schemes
scheming
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

scheme nghĩa là kế hoạch.

scheme là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an elaborate and systematic plan of action.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an elaborate and systematic plan of action

    →

    một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống

    Đồng nghĩa:strategy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    ambitious scheme
    168 lần trong kho sách
    scheme of vengeance
    178 lần trong kho sách
    nefarious scheme
    98 lần trong kho sách
    color scheme
    193 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a statement that evades the question by cleverness or trickery

    →

    một tuyên bố lảng tránh câu hỏi bằng sự thông minh hoặc thủ đoạn

    Đồng nghĩa:dodge, dodging
  3. 3danh từ
    B2

    a group of independent but interrelated elements comprising a unified whole

    →

    một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất

    Đồng nghĩa:system
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
schemed
schemes
scheming
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa scheme và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What better business scheme than to make money twice over – with your own business (without overhead costs) and through the “unearned” company pay cheque?
Wikimedia contributors, The Computer Revolution/Security/Technology Misuse
Mixels are fictional creatures who consists of many different, fun-loving tribes who each have a different color scheme.

Mixels là những sinh vật hư cấu bao gồm nhiều bộ lạc khác nhau, vui vẻ, mỗi bộ tộc có cách phối màu khác nhau.

Wikipedia contributors, Mixels
And I do hope this scheme of hers will be a success.
Baker, George M. (George Melville), The Mimic Stage A Series of Dramas, Comedies, Burlesques, and Farces for Public Exhibitions and Private Theatricals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Rumford, it is said, proposed to the Elector of Bavaria a scheme for feeding his soldiers at a much cheaper rate than formerly.
Macaulay, Thomas Babington Macaulay, Baron, Miscellaneous Writings and Speeches — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The chairman said what they wanted was money to carry out the scheme.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Horace Bruce Rockwell/Notes
He had systematically opposed their schemes, and to his prejudice against their country, and distrust of their intentions, they attributed the fall of Antwerp.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
Then I presented to his consideration my scheme to send Kathie away to boarding-school for a year.
Bates, Arlo, The Diary of a Saint, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mary knew nothing of the scene which had been enacted up-stairs, when the villanous scheme was made known to the unhappy victim.

Mary không biết gì về cảnh tượng diễn ra ở tầng trên, khi nạn nhân bất hạnh biết được âm mưu hiểm ác.

Oliphant, Mrs. (Margaret), Salem Chapel, v. 2/2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The prospectus declared that the new hospital scheme had proved perfectly feasible, all that was wanting was the necessary money to develop and extend it.
Berdoe, Edward, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The scheme of the estate altogether was of a mixed kind.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Wizard's Son, Vol. 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was always a perilous duty to inform Placidus of the failure of any of his schemes.
Whyte-Melville, G. J. (George John), The Gladiators. A Tale of Rome and Judæa, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I met Mr. Thingumajig in Chicago last year, and he told me how he worked the whole scheme.
Bunner, H. C. (Henry Cuyler), More "Short Sixes", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về scheme (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. scheme nghĩa là gì trong tiếng Việt?

scheme có nghĩa chính là: một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống. Định nghĩa tiếng Anh: "an elaborate and systematic plan of action".

2. scheme thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

scheme là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của scheme theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scheme được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskim/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. scheme thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ scheme được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của scheme gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của scheme gồm: schemed, schemes, scheming.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scheme là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ambitious scheme, scheme of vengeance, nefarious scheme, color scheme.

7. scheme có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: strategy, dodge, dodging, system. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scheme?

Từ scheme xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với scheme đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What better business scheme than to make money twice over – with your own business (without overhead costs) and through the “unearned” company pay cheque?". Câu văn minh họa cách dùng scheme làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scheme?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.