scheme
danh từ- schemed
- schemes
- scheming
scheme nghĩa là kế hoạch.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
an elaborate and systematic plan of action
→một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống
Đồng nghĩa:strategyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)ambitious scheme168 lần trong kho sáchscheme of vengeance178 lần trong kho sáchnefarious scheme98 lần trong kho sáchcolor scheme193 lần trong kho sách - 2danh từB2
a statement that evades the question by cleverness or trickery
→một tuyên bố lảng tránh câu hỏi bằng sự thông minh hoặc thủ đoạn
Đồng nghĩa:dodge, dodging - 3danh từB2
a group of independent but interrelated elements comprising a unified whole
→một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất
Đồng nghĩa:system
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
3 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa scheme và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
What better business scheme than to make money twice over – with your own business (without overhead costs) and through the “unearned” company pay cheque?Mixels are fictional creatures who consists of many different, fun-loving tribes who each have a different color scheme.Mixels là những sinh vật hư cấu bao gồm nhiều bộ lạc khác nhau, vui vẻ, mỗi bộ tộc có cách phối màu khác nhau.
And I do hope this scheme of hers will be a success.Rumford, it is said, proposed to the Elector of Bavaria a scheme for feeding his soldiers at a much cheaper rate than formerly.The chairman said what they wanted was money to carry out the scheme.He had systematically opposed their schemes, and to his prejudice against their country, and distrust of their intentions, they attributed the fall of Antwerp.Then I presented to his consideration my scheme to send Kathie away to boarding-school for a year.Mary knew nothing of the scene which had been enacted up-stairs, when the villanous scheme was made known to the unhappy victim.Mary không biết gì về cảnh tượng diễn ra ở tầng trên, khi nạn nhân bất hạnh biết được âm mưu hiểm ác.
The prospectus declared that the new hospital scheme had proved perfectly feasible, all that was wanting was the necessary money to develop and extend it.The scheme of the estate altogether was of a mixed kind.It was always a perilous duty to inform Placidus of the failure of any of his schemes.I met Mr. Thingumajig in Chicago last year, and he told me how he worked the whole scheme.Câu hỏi thường gặp về scheme (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. scheme nghĩa là gì trong tiếng Việt?
scheme có nghĩa chính là: một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống. Định nghĩa tiếng Anh: "an elaborate and systematic plan of action".
2. scheme thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
scheme là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của scheme theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), scheme được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈskim/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. scheme thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ scheme được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của scheme gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của scheme gồm: schemed, schemes, scheming.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với scheme là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: ambitious scheme, scheme of vengeance, nefarious scheme, color scheme.
7. scheme có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: strategy, dodge, dodging, system. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến scheme?
Từ scheme xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với scheme đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "What better business scheme than to make money twice over – with your own business (without overhead costs) and through the “unearned” company pay cheque?". Câu văn minh họa cách dùng scheme làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng scheme?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.