Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

talent

danh từA2
US/ˈtælənt/
talented
talents

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

talent nghĩa là tài năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

talent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: natural abilities or qualities.

Các nét nghĩa của từ talent

  1. 1

    danh từA2

    natural abilities or qualities

    khả năng hoặc phẩm chất tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa endowment · gift · natural endowment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • musical talent360 lần trong kho sách

    • superior talent221 lần trong kho sách

    • literary talent133 lần trong kho sách

    • artistic talent104 lần trong kho sách

    • extraordinary talent191 lần trong kho sách

    • remarkable talent166 lần trong kho sách

    • military talent196 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a person who possesses unusual innate ability in some field or activity

    một người sở hữu khả năng bẩm sinh bất thường trong một số lĩnh vực hoặc hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về talent

talent nghĩa là gì?

talent nghĩa là tài năng (bản dịch máy, chưa biên tập). talent là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: natural abilities or qualities.

talent dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ talent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

talent được dùng trong câu như thế nào?

The many distinguished actors and actresses who had passed away must surely have a field for their talent. (H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200.; Bản dịch tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/talent, mã đối chiếu EV-BB411F30. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “talent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa talent và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The many distinguished actors and actresses who had passed away must surely have a field for their talent.
H. C. Andersen, Fairy Tales of Hans Christian Andersen. Nguồn: Project Gutenberg #27200. · Bản dịch tiếng Anh
The Pulawskis, for example,--four of them, Lawyer people,--showed much activity, and a talent for impromptu soldiering, in that kind.
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 21. Nguồn: Project Gutenberg #2121. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.
«Strategic Human Resource Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328472 (bản sửa đổi 2798812). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This gentleman was brother to Count Horn, but possessed of higher talents and a more amiable character than those of the Admiral.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"It is just because you have a talent that they played this trick on you.

“Chỉ vì cậu có tài mà họ mới giở trò này với cậu.dịch máy, chưa biên tập

Władysław Stanisław Reymont, The Comedienne. Nguồn: Project Gutenberg #25760. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A talented man must either abate or dare to raise the barrier with a big scandal.

Người có tài hoặc phải giảm bớt hoặc dám nâng cao rào cản bằng một vụ bê bối lớn.dịch máy, chưa biên tập

«Book Reviews/Envy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130071 (bản sửa đổi 2620843). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nay, it is still a question whether a talent for chess is not a sort of disease, a hypertrophy of the power of conbination.

Không, vẫn còn một câu hỏi liệu tài năng chơi cờ có phải là một loại bệnh tật, một sự phì đại của sức mạnh kết hợp hay không.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"By that time I shall have foundered ten times over, and what talent I possess with me.
E. Werner, Riven Bonds. Vol. I. A Novel, in Two Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"But, my dear boy," said she, "how can we expect him to recognise talents like yours--gentlemanly talents, so to speak?
Frances Eleanor Trollope, A Charming Fellow, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Emery had talents, but they were more showy than solid.

Emery có tài năng nhưng họ phô trương hơn là vững chắc.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, The School Friends; Or, Nothing New. Nguồn: Project Gutenberg #40688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She would accompany her father to London, and there try what pecuniary advantage was to be derived from her talent.
Mary Brunton, Self-control: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His ward’s greatest talent was in study and to this he would be held.
Alexander Wheelock Thayer, The Life of Ludwig van Beethoven, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #43592. · Bản dịch tiếng Anh