Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tap

danh từ
A2
US/ˈtæp/
tapped
tapping
taps
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tap nghĩa là gõ nhẹ.

tap là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound made by a gentle blow.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the sound made by a gentle blow

    →

    âm thanh được tạo ra bởi một cú đánh nhẹ nhàng

    Đồng nghĩa:pat, rap
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    gentle tap
    428 lần trong kho sách
    heel tap
    99 lần trong kho sách
    tap lightly
    147 lần trong kho sách
    tap tapping
    69 lần trong kho sách
    tap gently
    179 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a gentle blow

    →

    một cú đánh nhẹ nhàng

    Đồng nghĩa:rap, strike
  3. 3danh từ
    A2

    a faucet for drawing water from a pipe or cask

    →

    vòi để lấy nước từ ống hoặc thùng

    Đồng nghĩa:water faucet, water tap, hydrant
  4. 4động từ
    A2

    cut a female screw thread with a tap

    →

    cắt ren vít cái bằng vòi

  5. 5động từ
    A2

    draw from or dip into to get something

    →

    rút ra hoặc nhúng vào để có được một cái gì đó

  6. 6động từ
    A2

    strike lightly

    →

    tấn công nhẹ nhàng

    Đồng nghĩa:tip
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tap và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Lucy's eyes followed them, and she was roused from her dream by a sharp tap on her shoulder.
Marshall, Emma, Penshurst Castle in the Time of Sir Philip Sidney, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The ever-evolving features, apps, and trends keep users engaged and curious, tapping into the human inclination for exploration and variety.

Các tính năng, ứng dụng và xu hướng không ngừng phát triển khiến người dùng luôn tương tác và tò mò, khai thác xu hướng khám phá và đa dạng của con người.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2023/Mobile phone use motivation
I have, fellow," he finally retorted angrily, tapping his hilt.
Parrish, Randall, Prisoners of Chance The Story of What Befell Geoffrey Benteen, Borderman, through His Love for a Lady of France, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He tapped the toe of his boot with his stick as if he counted the strokes.
Duncan, Sara Jeannette, Hilda: A Story of Calcutta, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Both sisters were roused from their brief slumbers by a loud tapping at their door.
Martineau, Harriet, Deerbrook, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His excellency tapped twice on the lid of his gold snuff-box, and pursed his lips together.
Jókai, Mór, Timar's Two Worlds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was at the end of a long corridor, tapping gently at a door, Linton stood, as Rica came up.
Lever, Charles, Roland Cashel, Volume II (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That gentleman nodded again, and tapped his breast pocket, as much as to say, "here it is."
Fenn, George Manville, Original Penny Readings: A Series of Short Sketches, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The table ... moved, spelt out words, tapping them out by the alphabet."

Cái bàn... di chuyển, đánh vần các từ, gõ chúng theo bảng chữ cái."

Couperus, Louis, The Hidden Force: A Story of Modern Java
I tapped very gently, and getting no answer, I stayed away a good while, supposing he was getting some rest then.
Le Fanu, Joseph Sheridan, In a Glass Darkly, v. 1/3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It seemed that after all the whistling and the tapping caution were required.
Marsh, Richard, A Hero of Romance, Nguyên văn tác phẩm
The Roarer laid himself down behind his master, and his tail still wagging, sounded upon the floor with a regular tap.
Woolson, Constance Fenimore, Solomon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về tap (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tap nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tap có nghĩa chính là: âm thanh được tạo ra bởi một cú đánh nhẹ nhàng. Định nghĩa tiếng Anh: "the sound made by a gentle blow".

2. tap thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tap là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của tap theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tap được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtæp/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tap thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tap được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tap gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tap gồm: tapped, tapping, taps.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tap là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: gentle tap, heel tap, tap lightly, tap tapping, tap gently.

7. tap có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: pat, rap, strike, water faucet, water tap. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tap?

Từ tap xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tap đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Lucy's eyes followed them, and she was roused from her dream by a sharp tap on her shoulder.". Câu văn minh họa cách dùng tap làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tap?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.