Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tip

danh từ, động từA2
US/ˈtɪp/
tipped
tipping
tips

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tip nghĩa là tiền boa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extreme end of something.

Các nét nghĩa của từ tip

  1. 1

    danh từA2

    the extreme end of something

    sự kết thúc cực đoan của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • tip toe1.125 lần trong kho sách

    • finger tip1.638 lần trong kho sách

    • tip top1.027 lần trong kho sách

    • tip toed123 lần trong kho sách

    • tip toes121 lần trong kho sách

    • tip tilted82 lần trong kho sách

    • tip toeing66 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a relatively small amount of money given for services rendered (as by a waiter)

    một số tiền tương đối nhỏ được trao cho các dịch vụ được cung cấp (như bởi người phục vụ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gratuity · pourboire · baksheesh · bakshish · bakshis · backsheesh

  3. 3

    danh từA2

    an indication of potential opportunity

    một dấu hiệu của cơ hội tiềm năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lead · steer · confidential information · wind · hint

  4. 4

    động từA2

    cause to tilt

    gây nghiêngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    mark with a tip

    đánh dấu bằng đầudịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    give a tip or gratuity to in return for a service, beyond the compensation agreed on

    đưa tiền boa hoặc tiền thưởng để đổi lấy một dịch vụ, vượt quá mức bồi thường đã thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fee · bung

Câu hỏi thường gặp về tip

tip nghĩa là gì?

tip nghĩa là tiền boa (bản dịch máy, chưa biên tập). tip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the extreme end of something.

tip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tip có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tip được dùng trong câu như thế nào?

"In the woods he feeds us and clothes us, and then his horn tips the arrow with which you kill him, Tayoga." (Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tip, mã đối chiếu EV-ADAA5930. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tip và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"In the woods he feeds us and clothes us, and then his horn tips the arrow with which you kill him, Tayoga."
Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Oh, thunder! if this is not the tip-top crown and summit of it all, then I’m a Dutchman!”
William Douglas O'Connor, Harrington: A Story of True Love. Nguồn: Project Gutenberg #57876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All riding-oxen's horns should have the tips sawn off.
Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
At this instant a heavy object fell with a crash in one of the canoes, striking down some of its occupants, and tipping it over.
Andrew Dearborn, Scarred Eagle; or, Moorooine, the sporting fawn. A story of lake and shore. Nguồn: Project Gutenberg #68601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
If you or your husband ever want any mining tips, come to me; what my husband don't know about mines isn't worth knowing!
Clyde Fitch, The girl with the green eyes. Nguồn: Project Gutenberg #19101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I stretched myself again and again, and then crossed the room on tip-toe in the dark to where the Marquis lay.

Tôi duỗi người hết lần này đến lần khác rồi rón rén băng qua căn phòng trong bóng tối đến chỗ Hầu tước đang nằm.dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, A Bid for Fortune; Or, Dr. Nikola's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #21640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The bridegroom might not touch them, except with the tip of his staff, and then merely to designate which he thought to be his wife.

Chú rể không được chạm vào họ, ngoại trừ bằng đầu gậy của mình, và sau đó chỉ để chỉ định người mà anh ta nghĩ là vợ mình.dịch máy, chưa biên tập

George Sand, The Devil's Pool. Nguồn: Project Gutenberg #21993. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Hatteras and the doctor walked behind, whilst Bell went on in front, sounding the ice with his iron-tipped stick.
Jules Verne, The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #22759. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Just what we wanted," said Tournier; and giving the man a tip, they all went off again.
Arthur Brown, The French Prisoners of Norman Cross: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #23836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We shall have a padded box, and everything tip-top.

Chúng ta sẽ có một chiếc hộp có đệm và mọi thứ đều ở trạng thái tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Vixen, Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #26237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The only virtue that Charles possessed was lodged in his finger-tips."
Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Tip was such a good dog that he never dreamed of touching the rabbits.
William Dean Howells, A Boy's Town. Nguồn: Project Gutenberg #28727. · Nguyên văn tiếng Anh