systems
danh từ (n)
Systems có nghĩa là công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc (dạng biến thể ngữ pháp của "system").
Định nghĩa Anh - Anh: Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.systemsdanh từ (n)
Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
Công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc.
- •
Another area in which blockchain technology can be effectively implemented in healthcare systems is in management of clinical, biomedical, and pharmaceutical research.
Đồng nghĩa (SYN):systemCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •operating system5.044 lần trong kho sách
- •nervous system3.780 lần trong kho sách
- •coordinate system2.631 lần trong kho sách
- •solar system2.278 lần trong kho sách
- •immune system1.484 lần trong kho sách
- •management system934 lần trong kho sách
- •
- 2.systemsdanh từ (n)
A group of independent but interrelated elements comprising a unified whole.
Một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất.
- 3.systemsdanh từ (n)[hóa học vật lý]
A sample of matter in which substances in different phases are in equilibrium.
Mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng.
Đồng nghĩa (SYN):system
Từ nguyên học (Etymology): systems
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
system ↔ systems
Mục từ "systems" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "system" (công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc).
Họ từ & Biến thể từ loại: systems
Họ từ của "systems" trong kho từ điển gồm 2 mục từ phái sinh: system: danh từ (n), systematic: tính từ (adj).
công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc
A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.
Nguồn: Various: The book review digest, volume 04, 1908
đặc trưng bởi trật tự và kế hoạch
People who are without the scientific development of language and the art of writing do not attain to systematic and productive religious creeds.
Nguồn: Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 03
Cụm từ & Collocations: systems
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "systems". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- operating system
- nervous system
- coordinate system
- solar system
- immune system
- management system
Đồng nghĩa & Sắc thái: systems
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "systems" phân theo từng nét nghĩa (công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "systems" ở nét nghĩa "công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc" (ngoài ra "system" còn biểu thị: một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất).
“A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.”
Đồng nghĩa với "systems" ở nét nghĩa "một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất" (ngoài ra "scheme" còn biểu thị: một kế hoạch hành động chi tiết và có hệ thống).
“Janet said that she would, and went off to gain Aunt Euphemia’s consent to the scheme.”
Câu dẫn chứng văn học: systems
Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Under the eyes of the law, African American women were not even considered female in the Georgia prison system.Dưới con mắt của pháp luật, phụ nữ Mỹ gốc Phi thậm chí không được coi là nữ trong hệ thống nhà tù Georgia.
How will you use this knowledge of your motivation system in society moving forward?Bạn sẽ sử dụng kiến thức này về hệ thống động lực của mình như thế nào trong xã hội trong tương lai?
GameB can either interoperate with it (say the perfect crypto-money system should any such ever exist) or borrow/steal the ideas for reuse.GameB có thể tương tác với nó (giả sử hệ thống tiền điện tử hoàn hảo nên tồn tại) hoặc mượn/đánh cắp các ý tưởng để tái sử dụng.
A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system.Maslow envisioned a series of human needs in a hierarchical system in which basic human needs are met before those higher on the pyramid.Feudalism slowly entered, peacefully, into the Scottish governing system through the policies of Scottish kings.During the Great Depression, the public education system faced an evolution of changes that are still seen in modern times.Đọc mở rộng theo CEFR: systems
Từ vựng bậcA2→“Segregation in the South was both a legal and social system created to maintain the repression of black people.”
Sự phân biệt chủng tộc ở miền Nam vừa là một hệ thống pháp lý vừa là hệ thống xã hội được tạo ra để duy trì sự đàn áp người da đen.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Rosa Lee Johnson
“Under the eyes of the law, African American women were not even considered female in the Georgia prison system.”
Dưới con mắt của pháp luật, phụ nữ Mỹ gốc Phi thậm chí không được coi là nữ trong hệ thống nhà tù Georgia.
Nguồn: Tác phẩm mở: Federal Writers' Project - Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Ida Mae Hiram
Cấu trúc & Vận dụng: “systems”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “systems” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “systems”
Dữ liệu từ nguyên: system ↔ systems
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “systems”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “systems” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “systems”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
systems (danh từ): công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc
Định nghĩa tiếng Anh: Instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity.
system ↔ systems
Họ từ trong dữ liệu: system: danh từ (n), systematic: tính từ (adj)
operating system
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "systems" trong câu.
nervous system
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "systems" trong câu.
coordinate system
Nét nghĩa mở rộng: a group of independent but interrelated elements comprising a unified whole (một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất)
“Another area in which blockchain technology can be effectively implemented in healthcare _____ is in management of clinical, biomedical, and pharmaceutical research.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: systems
Another area in which blockchain technology can be effectively implemented in healthcare systems is in management of clinical, biomedical, and pharmaceutical research.
Nguồn: Tác phẩm mở: Space and Global Health/Blockchain and Global Health
Ứng dụng & Mở rộng: “systems”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “systems”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “systems”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “systems” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “systems” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: systems
Hỏi đáp trọng tâmsystems nghĩa là gì (meaning & definition)?
systems (danh từ, phát âm Mỹ /ˈsɪstəmz/) có nghĩa là công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc (dạng biến thể ngữ pháp của "system"). instrumentality that combines interrelated interacting artifacts designed to work as a coherent entity
Từ systems trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsɪs/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪstəmz/; US /ˈsɪstəmz/.
Từ systems là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "systems" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ systems theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: công cụ kết hợp các tạo tác tương tác có liên quan với nhau được thiết kế để hoạt động như một thực thể mạch lạc (Ví dụ: “Another area in which blockchain technology can be effectively implemented in healthcare systems is in management of clinical, biomedical, and pharmaceutical research.”) - Nét nghĩa 2 [A2]: một nhóm các yếu tố độc lập nhưng có liên quan với nhau tạo thành một tổng thể thống nhất - Nét nghĩa 3 [A2]: mẫu vật chất trong đó các chất ở các pha khác nhau ở trạng thái cân bằng
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ systems:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈsɪstəmz/; US /ˈsɪstəmz/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ systems:
operating system; nervous system; coordinate system; solar system; immune system
systems được dùng trong câu như thế nào?
A book of detailed information rather than one of political philosophy which is a survey of Great Britain’s present political system. (Various, The book review digest, volume 04, 1908; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))