systematic
tính từ- systematics
systematic nghĩa là có tính hệ thống.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
characterized by order and planning
→đặc trưng bởi trật tự và kế hoạch
Trái nghĩa:unsystematicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)systematic reviews124 lần trong kho sáchsystematic review277 lần trong kho sáchsystematic unity81 lần trong kho sáchsystematic theology28 lần trong kho sáchsystematic desensitisation11 lần trong kho sáchsystematic botany16 lần trong kho sáchsystematic phonics9 lần trong kho sách - 2tính từB1
of or relating to taxonomy
→của hoặc liên quan đến phân loại học
Đồng nghĩa:taxonomic, taxonomical
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa systematic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach."Then it is a systematic opposition, just for the sake of contradicting me, as you do in whist."“Vậy thì đó là sự phản đối có hệ thống, chỉ nhằm mục đích chống lại tôi, như bạn đã làm trong trò chơi bài huýt sáo.”
Our captain had some very good traits, and was very systematic.Đội trưởng của chúng tôi có một số đặc điểm rất tốt và rất có hệ thống.
Rather cast down at this discovery, for somehow he had calculated on getting out that way, Ned started a systematic round of the cellar.Khá thất vọng trước phát hiện này, vì bằng cách nào đó anh ta đã tính toán để thoát ra theo cách đó, Ned bắt đầu một vòng quanh hầm một cách có hệ thống.
Fabaceae is the systematic name of the plant family that is commonly known as the Pea family.The results from the systematic review are very mixed depending on the mental indicator being observed.Các kết quả từ việc xem xét có hệ thống rất khác nhau tùy thuộc vào chỉ số tinh thần được quan sát.
Algorithmic bias refers to “systematic and repeatable errors in a computer system that create unfair outcomes, such as privileging one group over another”.Science is systematic empirical inquiry, based on doubt, looking for facts.Khoa học là sự nghiên cứu thực nghiệm có hệ thống, dựa trên sự nghi ngờ, tìm kiếm sự thật.
Instructional design is a systematic and creative process that splices together teaching principles, theories and techniques, to form a cohesive presentation.Thiết kế giảng dạy là một quá trình có hệ thống và sáng tạo, kết hợp các nguyên tắc, lý thuyết và kỹ thuật giảng dạy lại với nhau để tạo thành một bài trình bày gắn kết.
It is a scientific, systematic and data driven study of all health related states or events, not disease alone.To us idlers, knowing nothing of systematic work, his industry seemed simply miraculous.For anything except to put an end, as any man worthy of the name would have put it, to your systematic, to your idiotic perversity.Câu hỏi thường gặp về systematic
systematic nghĩa là gì?
systematic nghĩa là có tính hệ thống. systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning.
systematic dùng trong những kỳ thi nào?
Từ systematic ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
systematic được dùng trong câu như thế nào?
“In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach.”