systematic
tính từB1- systematics
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
systematic nghĩa là có tính hệ thống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning.
Các nét nghĩa của từ systematic
- 1
tính từB1
characterized by order and planning
đặc trưng bởi trật tự và kế hoạchdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unsystematic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
systematic reviews124 lần trong kho sách
systematic review277 lần trong kho sách
systematic unity81 lần trong kho sách
systematic theology28 lần trong kho sách
systematic desensitisation11 lần trong kho sách
systematic botany16 lần trong kho sách
systematic phonics9 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
of or relating to taxonomy
của hoặc liên quan đến phân loại họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa taxonomic · taxonomical
Câu hỏi thường gặp về systematic
systematic nghĩa là gì?
systematic nghĩa là có tính hệ thống (bản dịch máy, chưa biên tập). systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning.
systematic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ systematic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
systematic được dùng trong câu như thế nào?
In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach. («Introduction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/systematic, mã đối chiếu EV-71719F1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng