Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

systematic

tính từB1
US/ˌsɪstəˈmætɪk/
systematics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

systematic nghĩa là có tính hệ thống (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning.

Các nét nghĩa của từ systematic

  1. 1

    tính từB1

    characterized by order and planning

    đặc trưng bởi trật tự và kế hoạchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unsystematic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • systematic reviews124 lần trong kho sách

    • systematic review277 lần trong kho sách

    • systematic unity81 lần trong kho sách

    • systematic theology28 lần trong kho sách

    • systematic desensitisation11 lần trong kho sách

    • systematic botany16 lần trong kho sách

    • systematic phonics9 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    of or relating to taxonomy

    của hoặc liên quan đến phân loại họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa taxonomic · taxonomical

Câu hỏi thường gặp về systematic

systematic nghĩa là gì?

systematic nghĩa là có tính hệ thống (bản dịch máy, chưa biên tập). systematic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by order and planning.

systematic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ systematic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

systematic được dùng trong câu như thế nào?

In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach. («Introduction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/systematic, mã đối chiếu EV-71719F1E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “systematic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa systematic và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach.
«Introduction», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
"Then it is a systematic opposition, just for the sake of contradicting me, as you do in whist."

“Vậy thì đó là sự phản đối có hệ thống, chỉ nhằm mục đích chống lại tôi, như bạn đã làm trong trò chơi bài huýt sáo.”dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Waif of the "Cynthia". Nguồn: Project Gutenberg #16344. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Our captain had some very good traits, and was very systematic.

Đội trưởng của chúng tôi có một số đặc điểm rất tốt và rất có hệ thống.dịch máy, chưa biên tập

Douglas Frazar, Perseverance Island; Or, The Robinson Crusoe of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46128. · Nguyên văn tiếng Anh
Rather cast down at this discovery, for somehow he had calculated on getting out that way, Ned started a systematic round of the cellar.

Khá thất vọng trước phát hiện này, vì bằng cách nào đó anh ta đã tính toán để thoát ra theo cách đó, Ned bắt đầu một vòng quanh hầm một cách có hệ thống.dịch máy, chưa biên tập

John Henry Goldfrap, The Dreadnought Boys on a Submarine. Nguồn: Project Gutenberg #58013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Fabaceae is the systematic name of the plant family that is commonly known as the Pea family.
«Fabaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75670 (bản sửa đổi 11012655). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The results from the systematic review are very mixed depending on the mental indicator being observed.

Các kết quả từ việc xem xét có hệ thống rất khác nhau tùy thuộc vào chỉ số tinh thần được quan sát.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Sedentary behaviour and its impact on mental health in school aged children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364251 (bản sửa đổi 3255055). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Algorithmic bias refers to “systematic and repeatable errors in a computer system that create unfair outcomes, such as privileging one group over another”.
«Lentis/Algorithmic bias by gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440086 (bản sửa đổi 4451624). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Science is systematic empirical inquiry, based on doubt, looking for facts.

Khoa học là sự nghiên cứu thực nghiệm có hệ thống, dựa trên sự nghi ngờ, tìm kiếm sự thật.dịch máy, chưa biên tập

«Science as religion/Darwinism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3862 (bản sửa đổi 2204770). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instructional design is a systematic and creative process that splices together teaching principles, theories and techniques, to form a cohesive presentation.

Thiết kế giảng dạy là một quá trình có hệ thống và sáng tạo, kết hợp các nguyên tắc, lý thuyết và kỹ thuật giảng dạy lại với nhau để tạo thành một bài trình bày gắn kết.dịch máy, chưa biên tập

«Philosophy of Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159263 (bản sửa đổi 2460112). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is a scientific, systematic and data driven study of all health related states or events, not disease alone.
«A Textbook of Community Medicine/Medical Epidemiology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444590 (bản sửa đổi 4099159). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To us idlers, knowing nothing of systematic work, his industry seemed simply miraculous.
Anton Pavlovich Chekhov, The Wife, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #1883. · Bản dịch tiếng Anh
For anything except to put an end, as any man worthy of the name would have put it, to your systematic, to your idiotic perversity.
Henry James, The Spoils of Poynton. Nguồn: Project Gutenberg #33325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US