Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

suggest

động từA2
US/səˈdʒɛst/
suggested
suggesting
suggests

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

suggest nghĩa là đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

suggest là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a proposal, declare a plan for something.

Các nét nghĩa của từ suggest

  1. 1

    động từA2

    make a proposal, declare a plan for something

    đưa ra đề xuất, tuyên bố kế hoạch cho việc gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa propose · advise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • research suggest805 lần trong kho sách

    • evidence suggest594 lần trong kho sách

    • theory suggest501 lần trong kho sách

    • ventured to suggest411 lần trong kho sách

    • suggest the idea868 lần trong kho sách

    • findings suggest278 lần trong kho sách

    • studies suggest339 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    drop a hint

    thả một gợi ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hint

  3. 3

    động từA2

    imply as a possibility

    ngụ ý như một khả năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa intimate

Câu hỏi thường gặp về suggest

suggest nghĩa là gì?

suggest nghĩa là đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập). suggest là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a proposal, declare a plan for something.

suggest dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ suggest có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

suggest được dùng trong câu như thế nào?

As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something. («Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suggest, mã đối chiếu EV-C1F02F2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “suggest” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa suggest và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As the name suggests, a swap involves two parties agreeing to swap, or exchange, something.

Như tên cho thấy, việc hoán đổi bao gồm việc hai bên đồng ý trao đổi hoặc trao đổi một thứ gì đó.dịch máy, chưa biên tập

«Interest Rate Risk», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
This research suggests that when the mental block is removed performance is better, especially when their is an incentive involved.

Nghiên cứu này cho thấy rằng khi loại bỏ rào cản tinh thần, hiệu suất sẽ tốt hơn, đặc biệt khi chúng có liên quan đến động lực.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Functional fixedness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285995 (bản sửa đổi 2721441). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also have a leading role in developing and suggesting new policy areas."
«Environmental health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283499 (bản sửa đổi 2795119). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As suggested by the authors, this lack of evidence is partly related to terminology problems used in the body image field.

Theo đề xuất của các tác giả, việc thiếu bằng chứng này một phần liên quan đến vấn đề thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực hình ảnh cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal of Medicine/Body image disturbance in eating disorders», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281960 (bản sửa đổi 2654075). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Research has suggested these individuals fit personality profiles that is encompassed by Dark Triads.

Nghiên cứu đã gợi ý rằng những cá nhân này phù hợp với hồ sơ tính cách được bao gồm bởi Bộ ba đen tối.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252416 (bản sửa đổi 2552350). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This study may suggest that impairment or damage to different brain regions may result in impaired social functioning or emotional disturbance.

Nghiên cứu này có thể gợi ý rằng sự suy yếu hoặc tổn thương ở các vùng não khác nhau có thể dẫn đến suy giảm chức năng xã hội hoặc rối loạn cảm xúc.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Circumplex model of affect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252288 (bản sửa đổi 2545292). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Most of the aforementioned studies in this chapter suggested that the effects of social comparisons on emotions impact individuals’ well-being.

Hầu hết các nghiên cứu nói trên trong chương này đều cho rằng tác động của so sánh xã hội lên cảm xúc sẽ ảnh hưởng đến hạnh phúc của mỗi cá nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Social comparison, social media, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251956 (bản sửa đổi 2814706). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The dispositional theory suggests people have instinctive dispositions that causes them to have a certain level of satisfaction regardless of the job.
«Motivation and emotion/Book/2018/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239466 (bản sửa đổi 2190581). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Numerous studies provide evidence to suggest that early life stress is a major risk factor for the development and persistence of mental disorders.

Nhiều nghiên cứu cung cấp bằng chứng cho thấy căng thẳng đầu đời là yếu tố nguy cơ chính dẫn đến sự phát triển và tồn tại dai dẳng của các rối loạn tâm thần.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Childhood trauma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239079 (bản sửa đổi 2417718). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I consulted a counselor, who suggested mathematicians might be statisticians, but she neglected to explain exactly what statisticians did.

Tôi đã tham khảo ý kiến của một cố vấn, người cho rằng các nhà toán học có thể là nhà thống kê, nhưng cô ấy lại quên giải thích chính xác những gì các nhà thống kê đã làm.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Attention has been suggested in the field of psychology as critical to the healing process.

Sự chú ý đã được đề xuất trong lĩnh vực tâm lý học là rất quan trọng đối với quá trình chữa bệnh.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Mindfulness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147508 (bản sửa đổi 2596580). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quotes such as, “Mama don’t look nice with that big stomach” suggest main emphasis on the exact words Pearl as she was interviewed.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Pearl Phillips», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144497 (bản sửa đổi 2142169). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0