Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tag

danh từB2
US/ˈtæɡ/
tagged
tagging
tags

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

tag nghĩa là gắn thẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc..

Các nét nghĩa của từ tag

  1. 1

    danh từB2

    a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc.

    Đồng nghĩa ticket

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • tag rag622 lần trong kho sách

    • tag team1.035 lần trong kho sách

    • rag tag126 lần trong kho sách

    • wwe tag79 lần trong kho sách

    • html tag98 lần trong kho sách

    • tag rag's56 lần trong kho sách

    • tag mosher49 lần trong kho sách

    • rfid tag38 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a label associated with something for the purpose of identification

    một nhãn gắn liền với một cái gì đó cho mục đích nhận dạngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a small piece of cloth or paper

    một mảnh vải hoặc giấy nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rag · shred · tag end · tatter

Câu hỏi thường gặp về tag

tag nghĩa là gì?

tag nghĩa là gắn thẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). tag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a label written or printed on paper, cardboard, or plastic that is attached to something to indicate its owner, nature, price, etc..

tag dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tag có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tag được dùng trong câu như thế nào?

Mr. Gammon having arranged everything exactly as he had desired, and having again enjoined Mr. Tag-rag to absolute secrecy, took his departure. (Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tag, mã đối chiếu EV-8BA6E35B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tag” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tag và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mr. Gammon having arranged everything exactly as he had desired, and having again enjoined Mr. Tag-rag to absolute secrecy, took his departure.

Ông Gammon đã sắp xếp mọi thứ chính xác như ông mong muốn và một lần nữa ra lệnh cho ông Tag-rag phải giữ bí mật tuyệt đối rồi ra đi.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But what are such little tags, compared with the pith and marrow of the man himself?

Nhưng những cái thẻ nhỏ đó là gì khi so sánh với cốt tủy của chính con người?dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It must be something to which you can tag Berkeley Square, or Belgravia.
Charles Lever, A Rent In A Cloud. Nguồn: Project Gutenberg #32082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It had no buttons, but golden eyelets and tags of golden cowries.
R. D. Blackmore, Cradock Nowell: A Tale of the New Forest. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I’d reasoned it out by that time that it was Amanda’s turn--Amanda’s the sort of girl to come tagging along towards the end.
Caroline Emilia Jacobs, A Texas Blue Bonnet. Nguồn: Project Gutenberg #53192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They made so much fun of her that it made Little Rag-Tag very unhappy.
Laura Rountree Smith, Polite bunny. Nguồn: Project Gutenberg #70490. · Nguyên văn tiếng Anh
He was best known as one-half of the tag team The Wild Samoans with his brother Afa.
«Sika Anoaʻi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482640 (bản sửa đổi 9627609). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Gay men posted pictures of themselves with their husbands or other partners and tagged the posts #ProudBoys, because they are boys and they are proud.
«Proud Boys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=793252 (bản sửa đổi 10927794). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The problem can be easily fixed by changing all tags to lowercase.
«XML - Managing Data Exchange/XHTML», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6895 (bản sửa đổi 4661017). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In particular, heterogeneous polymorphic data structures based on tagged types require the use of access types.
«Ada Style Guide/Object-Oriented Features», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200804 (bản sửa đổi 4285390). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fact that endogenous genes cannot be replaced with tagged version, alternative methods of protein counting need to be used.
«Structural Biochemistry/Counting proteins using fluorescence microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281954 (bản sửa đổi 3545285). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For longer quotations, you can enclose the quote in the tags and , which will display the quote more attractively by indenting both margins.
«How Wikipedia Works/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292188 (bản sửa đổi 4429454). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0