Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shadow

danh từ
A2
US/ˈʃæˌdoʊ/
shadows
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

shadow nghĩa là cái bóng.

shadow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: shade within clear boundaries.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    shade within clear boundaries

    →

    bóng râm trong ranh giới rõ ràng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    dark shadow
    1.998 lần trong kho sách
    deep shadow
    1.514 lần trong kho sách
    shadow cast
    750 lần trong kho sách
    black shadow
    1.383 lần trong kho sách
    shadow of death
    1.473 lần trong kho sách
    beneath the shadow
    546 lần trong kho sách
    cast a shadow
    521 lần trong kho sách
    shadow fell
    799 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    an unilluminated area

    →

    khu vực không được chiếu sáng

    Đồng nghĩa:darkness, dark
  3. 3danh từ
    A2

    something existing in perception only

    →

    một cái gì đó chỉ tồn tại trong nhận thức

    Đồng nghĩa:apparition, phantom, phantasm, phantasma, fantasm
  4. 4động từ
    A2

    follow, usually without the person's knowledge

    →

    làm theo, thường là người đó không hề biết

  5. 5động từ
    A2

    cast a shadow over

    →

    phủ bóng lên

    Đồng nghĩa:shade, shade off
  6. 6động từ
    A2

    make appear small by comparison

    →

    làm cho có vẻ nhỏ bé khi so sánh

    Đồng nghĩa:overshadow, dwarf
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa shadow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It is the only kind of light that does not cast shadows.
Wikimedia contributors, Blender 3D: Noob to Pro/Lighting Suzanne: Introductory one lamp lighting
In all that weary land there was no "shadow of a great rock" under which to rest.
Bird, Isabella L. (Isabella Lucy), A Lady's Life in the Rocky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She replied that she did as the painters do, who increase the splendour of their light by the introduction of deep shadows.
Orléans, Charlotte-Elisabeth, duchesse d', Memoirs of the Court of Louis XIV. and of the Regency — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They who yet lived seemed to flit like shadows to and fro, envying those whose sufferings had already been terminated by death.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
The shadows of plants are never black, for where the atmosphere penetrates there can never be utter darkness.
Leonardo, da Vinci, The Notebooks of Leonardo Da Vinci — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"He's watching for Dorothy," she thought, and there passed, maybe, a shadow over Lucy's gentle face, "and there comes Dorothy herself.
Sykes, D. F. E., Tom Pinder, Foundling: A Story of the Holmfirth Flood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“Nay,” cried the nurse, “he was but the lover of a shadow, and rightly faded into a flower.
Church, Alfred John, The Faery Queen and Her Knights: Stories Retold from Edmund Spenser, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One screen is used for highlights, and the other for shadows.
Wikimedia contributors, Printing
Then he disappeared in the shadow, so lightly that the sound of his naked feet could not be heard.
Zola, Émile, Germinal
Above, the pit-bank was vacant; no shadow was any longer visible against the wild flight of clouds.
Zola, Émile, Germinal
The lady bent her charming head out of the window, smiling sadly at me from under the heavy shadow of her velvet plumed hat.
Lynch, Hannah, Autobiography of a Child, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She almost started at hearing the words on her own lips, while a fleeting shadow swept across her heart.
Stratton-Porter, Gene, The White Flag, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về shadow (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. shadow nghĩa là gì trong tiếng Việt?

shadow có nghĩa chính là: bóng râm trong ranh giới rõ ràng. Định nghĩa tiếng Anh: "shade within clear boundaries".

2. shadow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

shadow là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của shadow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), shadow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʃæˌdoʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. shadow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ shadow được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của shadow gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của shadow gồm: shadows.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với shadow là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: dark shadow, deep shadow, shadow cast, black shadow, shadow of death.

7. shadow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: darkness, dark, apparition, phantom, phantasm. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến shadow?

Từ shadow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với shadow đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It is the only kind of light that does not cast shadows.". Câu văn minh họa cách dùng shadow làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng shadow?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.