Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

reduce

động từB1
US/ɹəˈdus/
reduced
reduces
reducing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

reduce nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

reduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut down on.

Các nét nghĩa của từ reduce

  1. 1

    động từB1

    cut down on

    cắt giảmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cut down · cut back · trim · trim down · trim back · cut

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • significantly reduce364 lần trong kho sách

    • reduce the risk607 lần trong kho sách

    • greatly reduce667 lần trong kho sách

    • reduce stress335 lần trong kho sách

    • reduce to ashes329 lần trong kho sách

    • reduce to cm334 lần trong kho sách

    • reduce the amount503 lần trong kho sách

    • filter reduce215 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    make less complex

    làm bớt phức tạp hơndịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từB1

    bring to humbler or weaker state or condition

    mang đến trạng thái hoặc điều kiện khiêm tốn hơn hoặc yếu hơndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về reduce

reduce nghĩa là gì?

reduce nghĩa là giảm bớt (bản dịch máy, chưa biên tập). reduce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cut down on.

reduce dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ reduce có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

reduce được dùng trong câu như thế nào?

Therefore, this exception for loop iterators is allowed because it saves time with less typing, and does not reduce readability. («PHP Programming/Alternative Hungarian Notation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241409 (bản sửa đổi 3691752).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reduce, mã đối chiếu EV-C56EFC97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reduce” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reduce và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Therefore, this exception for loop iterators is allowed because it saves time with less typing, and does not reduce readability.

Do đó, ngoại lệ này đối với các trình vòng lặp được cho phép vì nó tiết kiệm thời gian với việc gõ ít hơn và không làm giảm khả năng đọc.dịch máy, chưa biên tập

«PHP Programming/Alternative Hungarian Notation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241409 (bản sửa đổi 3691752). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Complex stimuli cannot be reduced to the sum of their parts.
«Theories of Personality (PSY 225-A01)/Chapter 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292604 (bản sửa đổi 2493386). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Have there not been better crops and better seasons lately?-Yes, but that does not reduce the number of paupers.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A last letter, written in blood, was now despatched to the Prince of Orange, stating the forlorn condition to which they were reduced.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 19: 1572-73. Nguồn: Project Gutenberg #4820. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He was distressed at the position in which he found himself, for he had hoped to reduce Maestricht, and to join, his brother in Holland.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It caused foreclosures, bank failures, unemployment, and reduced output from farm and manufacture.

Nó gây ra tình trạng tịch thu tài sản thế chấp, phá sản ngân hàng, thất nghiệp và giảm sản lượng từ trang trại và sản xuất.dịch máy, chưa biên tập

«US History/War, Nationalism, and Division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195920 (bản sửa đổi 4108937). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a multi-table index cluster, related table rows are grouped together to reduce disk I/O.

Trong cụm chỉ mục nhiều bảng, các hàng trong bảng liên quan được nhóm lại với nhau để giảm I/O đĩa.dịch máy, chưa biên tập

«Oracle and DB2, Comparison and Compatibility/Storage Model/Indexes/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240781 (bản sửa đổi 1939436). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A reward system based on group identity and quotas breeds resentment and reduces social cohesion.
«In Defence of Meritocracy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300787 (bản sửa đổi 2577411). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This reduces the possibility of the original data being unscrambled or understood in transit.

Điều này làm giảm khả năng dữ liệu gốc không được mã hóa hoặc hiểu được trong quá trình truyền.dịch máy, chưa biên tập

«Intellectual Property and the Internet/Proxy servers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264303 (bản sửa đổi 4530874). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overhauling the students' diet was not an option; neither was providing more special programs for students with learning needs or reducing class sizes.
«Professionalism/The Durham Fish Oil Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267734 (bản sửa đổi 4419449). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Assuming long term exercise strategies coincide with healthy lifestyle habits, asthmatic symptoms can be dramatically reduced.

Giả sử các chiến lược tập thể dục dài hạn trùng khớp với thói quen lối sống lành mạnh, các triệu chứng hen suyễn có thể giảm đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Exercise used to reduce asthmatic symptoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294590 (bản sửa đổi 3254866). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Larger machines can usually produce more outputs for the same number of people running them, and automation reduces how many people are needed.

Các máy lớn hơn thường có thể tạo ra nhiều đầu ra hơn cho cùng một số người vận hành chúng và tự động hóa giúp giảm số lượng người cần thiết.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0