Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

substance

danh từB2
US/ˈsʌbstəns/
substances
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

substance nghĩa là chất (bản dịch máy, chưa biên tập).

substance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the real physical matter of which a person or thing consists.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “substance”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ substance

  1. 1danh từ
    B2

    the real physical matter of which a person or thing consists

    →

    vật chất thực sự mà một người hoặc vật bao gồm(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    substance abuse
    512 lần trong kho sách
    chemical substance
    241 lần trong kho sách
    vegetable substance
    170 lần trong kho sách
    immaterial substance
    143 lần trong kho sách
    imagine a substance
    405 lần trong kho sách
    toxic substance
    117 lần trong kho sách
    corporeal substance
    114 lần trong kho sách
    organic substance
    116 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    the choicest or most essential or most vital part of some idea or experience

    →

    phần lựa chọn nhất hoặc thiết yếu nhất hoặc quan trọng nhất của một số ý tưởng hoặc kinh nghiệm(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:kernel · core · center · centre · essence · gist
  3. 3danh từ
    B2

    the idea that is intended

    →

    ý tưởng được dự định(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:meaning

Câu hỏi thường gặp về substance

substance nghĩa là gì?

substance nghĩa là chất (bản dịch máy, chưa biên tập). substance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the real physical matter of which a person or thing consists.

substance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ substance có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

substance được dùng trong câu như thế nào?

Disgust is an adaptive emotional response developed to prevent individuals from coming into contact with dangerous substances or acquiring infections. («Motivation and emotion/Book/2024/Disgust and hygiene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306856 (bản sửa đổi 2722801).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/substance, mã đối chiếu EV-6ECA64AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “substance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa substance và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Disgust is an adaptive emotional response developed to prevent individuals from coming into contact with dangerous substances or acquiring infections.

Ghê tởm là một phản ứng cảm xúc thích ứng được phát triển để ngăn chặn các cá nhân tiếp xúc với các chất nguy hiểm hoặc bị nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Disgust and hygiene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306856 (bản sửa đổi 2722801).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is more support for postnatal environmental risk factors, including stress/trauma and substance use.

Có nhiều hỗ trợ hơn cho các yếu tố rủi ro môi trường sau sinh, bao gồm căng thẳng/chấn thương và sử dụng chất gây nghiện.dịch máy, chưa biên tập

«Evidence-based assessment/Rx4DxTx of bipolar in youths», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262518 (bản sửa đổi 2721679).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The most indigestible and unhealthy substances conceivable are generally sold in the cars or at way-stations for the confusion and distress of the stomach.
Harriet Beecher Stowe, The Chimney-Corner. Nguồn: Project Gutenberg #45415.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
What passed between these two dignified characters it is needless here to relate, as the substance of the matter will appear in the sequel.
James Hogg, The Three Perils of Man; or, War, Women, and Witchcraft, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39959.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB