night
danh từA1- nights
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
night nghĩa là đêm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
night là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
Các nét nghĩa của từ night
- 1
danh từA1
the time after sunset and before sunrise while it is dark outside
thời gian sau khi mặt trời lặn và trước khi mặt trời mọc khi bên ngoài trời còn tốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nighttime · darkTrái nghĩa day
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
last night46.092 lần trong kho sách
good night29.591 lần trong kho sách
every night9.269 lần trong kho sách
previous night4.068 lần trong kho sách
saturday night3.748 lần trong kho sách
dark night4.110 lần trong kho sách
morrow night3.581 lần trong kho sách
till night3.908 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a period of ignorance or backwardness or gloom
một thời kỳ ngu dốt hoặc lạc hậu hoặc u ámdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the period spent sleeping
khoảng thời gian ngủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về night
night nghĩa là gì?
night nghĩa là đêm (bản dịch máy, chưa biên tập). night là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunset and before sunrise while it is dark outside.
night dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ night có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
night được dùng trong câu như thế nào?
As the night progresses, their conversation shifts from light-hearted banter to heated debates about life choices. («Motivation and emotion/Book/2024/Testosterone and violent crime», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305989 (bản sửa đổi 2722672).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/night, mã đối chiếu EV-DF166424. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng