Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

risk

danh từ, động từB1
US/ˈɹɪsk/
risked
risking
risks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

risk nghĩa là rủi ro (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

risk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger.

Các nét nghĩa của từ risk

  1. 1

    danh từB1

    a source of danger

    một nguồn nguy hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hazard · jeopardy · peril · endangerment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • run the risk3.197 lần trong kho sách

    • risk factors987 lần trong kho sách

    • risk of losing590 lần trong kho sách

    • risk of developing455 lần trong kho sách

    • reduce the risk430 lần trong kho sách

    • imminent risk348 lần trong kho sách

    • risk factor377 lần trong kho sách

    • increased risk569 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a venture undertaken without regard to possible loss or injury

    một liên doanh được thực hiện mà không tính đến tổn thất hoặc thương tích có thể xảy radịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peril · danger

  3. 3

    danh từB1

    the probability of becoming infected given that exposure to an infectious agent has occurred

    khả năng bị nhiễm bệnh khi đã tiếp xúc với tác nhân lây nhiễmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa risk of infection

  4. 4

    động từB1

    expose to a chance of loss or damage

    có nguy cơ bị mất mát hoặc hư hỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa put on the line · lay on the line

  5. 5

    động từB1

    take a risk in the hope of a favorable outcome

    chấp nhận rủi ro với hy vọng đạt được kết quả thuận lợidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gamble · chance · hazard · take chances · adventure · run a risk

Câu hỏi thường gặp về risk

risk nghĩa là gì?

risk nghĩa là rủi ro (bản dịch máy, chưa biên tập). risk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a source of danger.

risk dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ risk có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

risk được dùng trong câu như thế nào?

Many women do not know they are at risk until it is too late. («Exercise: Your Heart Needs It Too», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86804 (bản sửa đổi 2105001).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/risk, mã đối chiếu EV-49AE51B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “risk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa risk và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many women do not know they are at risk until it is too late.
«Exercise: Your Heart Needs It Too», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86804 (bản sửa đổi 2105001). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The difficulty is a risk of projection, not an unavoidable defect of language or logic.
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Emergence Without Origin/VI - Language and Logic as Prison of Sequence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476976 (bản sửa đổi 4673294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These unanticipated risks detrimentally impacted the cost, schedule, and scope of the project.

Những rủi ro không lường trước này đã ảnh hưởng bất lợi đến chi phí, tiến độ và phạm vi của dự án.dịch máy, chưa biên tập

«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Big Dig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443535 (bản sửa đổi 4052364). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As evident with many diseases, obesity and inactivity are risk factors for Rheumatoid Arthritis clarifying the need for appropriate exercise programs.

Rõ ràng với nhiều bệnh, béo phì và lười vận động là những yếu tố nguy cơ gây ra bệnh Viêm khớp dạng thấp, điều này làm rõ sự cần thiết của các chương trình tập thể dục phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Exercise as it relates to Disease/Physical training on Rheumatoid Arthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409542 (bản sửa đổi 3761733). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Batch files decrease risk of command line's truncation, eliminate restrictions on jumps, on searchless addressing, on usage of environmental variables.

Các tệp hàng loạt làm giảm nguy cơ cắt ngắn dòng lệnh, loại bỏ các hạn chế về bước nhảy, địa chỉ không cần tìm kiếm, về việc sử dụng các biến môi trường.dịch máy, chưa biên tập

«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected utilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395659 (bản sửa đổi 3380851). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To calculate risk compensation, we must reason on the independence and covariance between random profits.
«The science of finance/Risk calculation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469142 (bản sửa đổi 4451069). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Actuarial science applies mathematical and statistical methods to finance and insurance, particularly to risk assessment.

Khoa học tính toán bảo hiểm áp dụng các phương pháp toán học và thống kê vào tài chính và bảo hiểm, đặc biệt là đánh giá rủi ro.dịch máy, chưa biên tập

«Actuarial science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2336 (bản sửa đổi 2608766). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This creates an immediate risk for data requiring long-term confidentiality (such as trade secrets, financial ledgers, and government intelligence).
«Cryptography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7029 (bản sửa đổi 2822462). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These symptoms are associated with anxiety and depression, and may increase the risk of negative affect.
«Motivation and emotion/Book/2011/Handling stress», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119712 (bản sửa đổi 2718520). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.

Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150104 (bản sửa đổi 1566207). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
First and foremost, do not log into a web site without first evaluating your risks.
«Managing risk from cyber attacks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159741 (bản sửa đổi 2722188). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Research by Finucane and Slovic found that people saw most risks in society as being very high.

Nghiên cứu của Finucane và Slovic cho thấy mọi người nhìn thấy hầu hết các rủi ro trong xã hội đều ở mức rất cao.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Risk perception and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167869 (bản sửa đổi 1636505). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0