passionate
tính từB2passionate nghĩa là đam mê (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
passionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or expressing strong emotions.
Các nét nghĩa của từ passionate
- 1
tính từB2
having or expressing strong emotions
có hoặc thể hiện cảm xúc mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa passionless
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
passionate kisses184 lần trong kho sách
passionate outburst153 lần trong kho sách
passionate longing232 lần trong kho sách
passionate devotion237 lần trong kho sách
passionate tenderness249 lần trong kho sách
passionate entreaty129 lần trong kho sách
passionate vehemence116 lần trong kho sách
passionate yearning110 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về passionate
passionate nghĩa là gì?
passionate nghĩa là đam mê (bản dịch máy, chưa biên tập). passionate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having or expressing strong emotions.
passionate được dùng trong câu như thế nào?
She caught the child up and kissed the back of its neck with passionate vehemence. (Margaret Collier Graham, The Wizard's Daughter, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #26307.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/passionate, mã đối chiếu EV-36DF1586. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng