cow
danh từA1- cowed
- cowing
- cows
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cow nghĩa là con bò (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term".
Các nét nghĩa của từ cow
- 1
danh từA1
female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term"
con cái của gia súc: "`moo-bò' là thuật ngữ của trẻ con"dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moo-cow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
milch cow376 lần trong kho sách
cow puncher238 lần trong kho sách
milk the cow310 lần trong kho sách
milking the cow148 lần trong kho sách
cow dung143 lần trong kho sách
cow punchers134 lần trong kho sách
milked the cow131 lần trong kho sách
dun cow126 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
mature female of mammals of which the male is called `bull'
con cái trưởng thành của động vật có vú mà con đực được gọi là 'bò'dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
a large unpleasant woman
một người phụ nữ to lớn khó chịudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cow
cow nghĩa là gì?
cow nghĩa là con bò (bản dịch máy, chưa biên tập). cow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term".
cow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cow có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cow được dùng trong câu như thế nào?
These men attended to the live stock, milked the cows, kept the dairy, and performed such work. (Rosalind Amelia Young, Mutiny of the Bounty and story of Pitcairn Island, 1790-1894. Nguồn: Project Gutenberg #69363.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cow, mã đối chiếu EV-00BCB4D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng