Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tale

danh từB1
US/ˈteɪl/
tales

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

tale nghĩa là câu chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.

Các nét nghĩa của từ tale

  1. 1

    danh từB1

    a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events

    một thông điệp cho biết chi tiết về một hành động hoặc sự kiện hoặc diễn biến của sự kiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa narrative · narration · story

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fairy tale4.744 lần trong kho sách

    • canterbury tale269 lần trong kho sách

    • tell tale2.458 lần trong kho sách

    • idle tale333 lần trong kho sách

    • sad tale494 lần trong kho sách

    • tale of adventure325 lần trong kho sách

    • folk tale285 lần trong kho sách

    • tale of woe248 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a trivial lie

    một lời nói dối tầm thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fib · story · tarradiddle · taradiddle

Câu hỏi thường gặp về tale

tale nghĩa là gì?

tale nghĩa là câu chuyện (bản dịch máy, chưa biên tập). tale là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a message that tells the particulars of an act or occurrence or course of events.

tale dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tale có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tale được dùng trong câu như thế nào?

But this tale, being a true narrative, though enrolled among our regimental legends, will not permit of many digressions. (James Grant, Legends of the Black Watch; or, Forty-second Highlanders. Nguồn: Project Gutenberg #65294.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tale, mã đối chiếu EV-D7ED0CBD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tale” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tale và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But this tale, being a true narrative, though enrolled among our regimental legends, will not permit of many digressions.

Nhưng câu chuyện này, là một câu chuyện có thật, mặc dù được ghi vào danh sách những huyền thoại của trung đoàn chúng ta, sẽ không cho phép có nhiều lạc đề.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Legends of the Black Watch; or, Forty-second Highlanders. Nguồn: Project Gutenberg #65294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Some of these tales are allegories as universal to the life of man as "Pilgrim's Progress."
William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Why, it's quite a fairy-tale!" said the reed-warbler.
Carl Ewald, The Pond. Nguồn: Project Gutenberg #31708. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
With these sentiments the mate ended his tale, and I now proceed with the narrative of the voyage.
Alfred W. Drayson, Sporting Scenes amongst the Kaffirs of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #32558. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"It seems I have heard enough of such childish tales.
Bertram Mitford, The Induna's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #32927. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was getting a few words ready for Aspatria, as Mrs. Frostham told her tale, but they were for her alone.
Amelia E. Barr, A Rose of a Hundred Leaves: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #33599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That he had worn it to the butcher's, and that he feared it might tell tales of him, were facts only too apparent.
Henry, Mrs. Wood, Mrs. Halliburton's Troubles. Nguồn: Project Gutenberg #34587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But the fairy tale was finished now, with an abrupt and cruel climax; the prince had vanished; the dream was over.

Nhưng câu chuyện cổ tích lúc này đã kết thúc với một cao trào đột ngột và tàn khốc; hoàng tử đã biến mất; giấc mơ đã kết thúc.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, The Doctor's Wife: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He listened to the tale of the grandmother's rheumatism, and even made some confidences in return about his own.
Agnes Blake Poor, Boston Neighbours In Town and Out. Nguồn: Project Gutenberg #36196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Immediately it was whispered among them that He of whom such strange tales were told was in their very midst.
Richard Marsh, A Second Coming. Nguồn: Project Gutenberg #38156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The tale comes from the Wazir and his daughter, the last born, who was called Binti Ali the Clever.
C. H. Stigand, Black Tales for White Children. Nguồn: Project Gutenberg #38992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"But yet the letter and his words confirm each other," said De Vaux: "they both tell the same tale, dear Marian.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Gipsy: A Tale (Vols I & II). Nguồn: Project Gutenberg #39376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB