Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

boat

danh từA1
US/ˈboʊt/
boated
boating
boats

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

boat nghĩa là thuyền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

boat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small vessel for travel on water.

Các nét nghĩa của từ boat

  1. 1

    danh từA1

    a small vessel for travel on water

    một chiếc tàu nhỏ để di chuyển trên mặt nướcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fishing boat1.955 lần trong kho sách

    • ferry boat1.487 lần trong kho sách

    • small boat3.052 lần trong kho sách

    • gun boat1.383 lần trong kho sách

    • boat hook1.135 lần trong kho sách

    • motor boat1.087 lần trong kho sách

    • torpedo boat945 lần trong kho sách

    • whale boat968 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a dish (often boat-shaped) for serving gravy or sauce

    một món ăn (thường có hình thuyền) để phục vụ nước thịt hoặc nước sốtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gravy boat · gravy holder · sauceboat

Câu hỏi thường gặp về boat

boat nghĩa là gì?

boat nghĩa là thuyền (bản dịch máy, chưa biên tập). boat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small vessel for travel on water.

boat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ boat có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

boat được dùng trong câu như thế nào?

She left the friendly berg and directed her boat eastward against the waves. (L. P. Gratacap, A Woman of the Ice Age. Nguồn: Project Gutenberg #55949.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boat, mã đối chiếu EV-78D1875E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “boat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa boat và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She left the friendly berg and directed her boat eastward against the waves.
L. P. Gratacap, A Woman of the Ice Age. Nguồn: Project Gutenberg #55949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The other king's men fled seaward in their boats, leaving more than a hundred dead and wounded on the beach.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And yet the men went out, fought for hours against the wind, and the boat capsized twice.
Petr Alekseevich, kniaz Kropotkin, Mutual Aid: A Factor of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #4341. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
On the next day he started with five gunboats and four mortar-boats.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The first boat to arrive that year, was the Otter, commanded by Captain Harris.
C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
But go ahead; there will be fun and a lively time," said Scott, as they separated to take their places in the boats.
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh
"That was a good move of yours, selling his boat."
Horatio, Jr. Alger, Grit; or, The Young Boatman of Pine Point. Nguồn: Project Gutenberg #54195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But the boat still lived, and Holdsworth was her master.
William Clark Russell, John Holdsworth, Chief Mate. Nguồn: Project Gutenberg #54303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Joshua, however, by his uncertain steering, hindered the progress of his boat.
Horatio, Jr. Alger, Strong and Steady; Or, Paddle Your Own Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #55098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Shall I lash the boat on deck, sir?" he asked, adding significantly: "We may need it."
L. Frank Tooker, Under Rocking Skies. Nguồn: Project Gutenberg #55721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well, they have burnt their boats now!" said he; "and may I be there to see the end of it," he added after a pause.
Julius Regis, The Copper House. Nguồn: Project Gutenberg #76903. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He could make a house, a boat, a pencil, or a book.
Robert Louis Stevenson, Familiar Studies of Men and Books. Nguồn: Project Gutenberg #425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB