faulty
tính từB2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
faulty nghĩa là bị lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect.
Các nét nghĩa của từ faulty
- 1
tính từB2
having a defect
có khiếm khuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defective
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
faulty nutrition9 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
characterized by errors
đặc trưng bởi lỗidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incorrect · wrong
Câu hỏi thường gặp về faulty
faulty nghĩa là gì?
faulty nghĩa là bị lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect.
faulty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ faulty có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
faulty được dùng trong câu như thế nào?
To be sure, that was a thoughtless, and a faulty part of my conduct. (Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faulty, mã đối chiếu EV-19A1891B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng