Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

faulty

tính từB2
US/ˈfɔlti/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

faulty nghĩa là bị lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect.

Các nét nghĩa của từ faulty

  1. 1

    tính từB2

    having a defect

    có khiếm khuyếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa defective

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • faulty nutrition9 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    characterized by errors

    đặc trưng bởi lỗidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa incorrect · wrong

Câu hỏi thường gặp về faulty

faulty nghĩa là gì?

faulty nghĩa là bị lỗi (bản dịch máy, chưa biên tập). faulty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a defect.

faulty dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ faulty có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

faulty được dùng trong câu như thế nào?

To be sure, that was a thoughtless, and a faulty part of my conduct. (Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/faulty, mã đối chiếu EV-19A1891B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “faulty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa faulty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

To be sure, that was a thoughtless, and a faulty part of my conduct.

Chắc chắn đó là một hành vi thiếu suy nghĩ và sai lầm của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Richardson, Pamela, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #12958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"So long as man shall be born of woman, there will be something faulty and incomplete in his character.

"Chừng nào đàn ông còn được sinh ra từ phụ nữ thì tính cách của anh ta sẽ có điều gì đó khiếm khuyết và không hoàn chỉnh.dịch máy, chưa biên tập

Octave Feuillet, Monsieur de Camors: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“I already have!” returned he, indignantly, “and already I have found you faulty!”
Fanny Burney, Cecilia; Or, Memoirs of an Heiress: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An investigation found that the Oroville spillway failure was caused by a faulty construction process.
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Oroville Dam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452849 (bản sửa đổi 4275811). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You do not inherit cancer, but you can inherit faulty genes that cause it, or simply a great susceptibility to developing cancer.

Bạn không bị di truyền bệnh ung thư, nhưng bạn có thể thừa hưởng các gen bị lỗi gây ra bệnh này hoặc đơn giản là có khả năng phát triển bệnh ung thư cao.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Biology/Biology Foundation/nuclear division», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159361 (bản sửa đổi 4667645). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Perhaps just a few specimens exist, but even they are tainted by atavism and faulty education.'
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Again, the tactics were faulty, as d'Erlon's men the Guard came in solid columns.
Cyrus Townsend Brady, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #20515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He shook his head, saying in faulty Greek, “Jewish I am,” and showed the soldier the fringes of his garment after the Jewish fashion.
Joseph Jacobs, As Others Saw Him: A Retrospect, A.D. 54. Nguồn: Project Gutenberg #48974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This expresses Miss Julia's idea, however faulty the simile may be in itself.
William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The religion is faulty; the habits and traditions of the race are faulty; Jean Baptiste is the drone in our colonial hive.
Elizabeth H., 1835?-1869 Walshe, Cedar Creek: From the Shanty to the Settlement. A Tale of Canadian Life. Nguồn: Project Gutenberg #31091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In his Defence he attributes the whole mischief generally to a faulty system of government.
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 11 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #18218. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
These features go a long way in overcoming dumb output from or in fixing faulty content.
«Trainz/AM&C/config.txt files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149977 (bản sửa đổi 4585517). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0