Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

save

động từ
A1
US/ˈseɪv/
saved
saves
saving
savings
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

save nghĩa là lưu lại.

save là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: save from ruin, destruction, or harm.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A1

    save from ruin, destruction, or harm

    →

    cứu khỏi sự hủy hoại, phá hủy hoặc tổn hại

    Đồng nghĩa:salvage, salve, relieve
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    god save
    2.168 lần trong kho sách
    save bank
    1.048 lần trong kho sách
    order to save
    1.473 lần trong kho sách
    save the lives
    926 lần trong kho sách
    nothing save
    2.052 lần trong kho sách
    save money
    1.260 lần trong kho sách
    trying to save
    734 lần trong kho sách
    able to save
    959 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A1

    to keep up and reserve for personal or special use

    →

    để theo kịp và dự trữ cho mục đích sử dụng cá nhân hoặc đặc biệt

    Đồng nghĩa:preserve
  3. 3động từ
    A1

    bring into safety

    →

    đưa vào nơi an toàn

    Đồng nghĩa:carry through, pull through, bring through
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa save và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This scruple was pure conscience, for she no longer had Jarlsen’s eye for which to save her dresses.
Stuart, Eleanor, Stonepastures, Nguyên văn tác phẩm
If the child dies, I am saved; if he is saved, I am lost."
Sand, George, Les beaux messieurs de Bois-Doré Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her history illustrates very well the point now before us, and shows the power and willingness of Christ to save.
Newton, Richard, The Life of Jesus Christ for the Young, Vol. 4 And His Life Depicted in a Gallery of Eighty Paintings, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ethel, who understood nothing of the conversation, save that it distressed her father, instantly strove to divert him.
Hugo, Victor, Hans of Iceland, Vol. 1 of 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Strength, my God, oh give me strength, and I may yet be saved!”
Lippard, George, The Mysteries of Florence, Nguyên văn tác phẩm
I sometimes think the conductor might drive by merely pulling his bellcord, and so save the driver's wages.
Knox, Thomas Wallace, Horse Stories, and Stories of Other Animals, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had, it seems, aided in saving the life of General Tracy, Mr. Tracy's elder brother, from the attack of a furious bull.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860, A Whim, and Its Consequences Collection of British Authors Vol. CXIV, Tiếng Anh (Anh - Anh)
By this very charge, however, the chariot would have been left alone save for Caius and his charioteers and a few mounted bondsmen.
Stoddard, William O., Ulric the Jarl: A Story of the Penitent Thief, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The coach was started and ran upon the horses, which had to race to save themselves from being crushed.
Dumas, Alexandre, Balsamo, the magician; or, the memoirs of a physician, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As for the Hindu part of it, he was as white as a man could be save for his stained face and hands.
Hanshew, Mary E., The Riddle of the Mysterious Light, Nguyên văn tác phẩm
"How much of a Union man are you?--'nough to help save it?
Gardener, Helen H. (Helen Hamilton), An Unofficial Patriot, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Every empty candy-box and every withered flower had been lovingly saved.
Daggett, Mary Stewart, Mariposilla: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về save (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. save nghĩa là gì trong tiếng Việt?

save có nghĩa chính là: cứu khỏi sự hủy hoại, phá hủy hoặc tổn hại. Định nghĩa tiếng Anh: "save from ruin, destruction, or harm".

2. save thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

save là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của save theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), save được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈseɪv/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. save thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ save được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của save gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của save gồm: saved, saves, saving, savings.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với save là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: god save, save bank, order to save, save the lives, nothing save.

7. save có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: salvage, salve, relieve, preserve, carry through. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến save?

Từ save xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với save đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This scruple was pure conscience, for she no longer had Jarlsen’s eye for which to save her dresses.". Câu văn minh họa cách dùng save làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng save?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.