idea
danh từA1- ideas
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
idea nghĩa là ý tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
idea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition.
Các nét nghĩa của từ idea
- 1
danh từA1
the content of cognition
nội dung nhận thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thought
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
new idea4.625 lần trong kho sách
vague idea1.371 lần trong kho sách
slightest idea1.369 lần trong kho sách
least idea2.152 lần trong kho sách
conceived the idea1.085 lần trong kho sách
idea occurred1.045 lần trong kho sách
idea struck1.161 lần trong kho sách
fixed idea1.018 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
your intention
ý định của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mind
- 3
danh từA1
a personal view
một cái nhìn cá nhândịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về idea
idea nghĩa là gì?
idea nghĩa là ý tưởng (bản dịch máy, chưa biên tập). idea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition.
idea dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ idea có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
idea được dùng trong câu như thế nào?
She loathed the thing unspeakably; but Mrs Macintyre had no idea of letting her off. (L. T. Meade, Hollyhock: A Spirit of Mischief. Nguồn: Project Gutenberg #28566.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/idea, mã đối chiếu EV-F4B00996. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng