occupy
động từB1- occupied
- occupies
- occupying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
occupy nghĩa là chiếm giữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep busy with.
Các nét nghĩa của từ occupy
- 1
động từB1
keep busy with
tiếp tục bận rộn vớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa busy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
surfaces occupy1.733 lần trong kho sách
occupy identical1.733 lần trong kho sách
fully occupy1.107 lần trong kho sách
pre occupy558 lần trong kho sách
busily occupy422 lần trong kho sách
formerly occupy433 lần trong kho sách
occupy the centre368 lần trong kho sách
wholly occupy311 lần trong kho sách
- 2
động từB1
live (in a certain place)
sống (ở một nơi nhất định)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reside · lodge in
- 3
động từB1
occupy the whole of
chiếm toàn bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fill
Câu hỏi thường gặp về occupy
occupy nghĩa là gì?
occupy nghĩa là chiếm giữ (bản dịch máy, chưa biên tập). occupy là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep busy with.
occupy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ occupy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
occupy được dùng trong câu như thế nào?
A young couple occupying three residences in as many years is remarkable for that era. («Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Certain Speculations on Hamlet, the Calendar, and Martin Luther», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478697 (bản sửa đổi 4615109).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occupy, mã đối chiếu EV-5534E343. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng