Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

utter

tính từ
B2
US/ˈʌtɚ/
uttered
uttering
utterred
utterring
utters
Ý nghĩa trọng tâm

utter nghĩa là thốt lên.

utter là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without qualification.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    without qualification

    →

    không có bằng cấp

    Đồng nghĩa:arrant, complete, consummate, double-dyed, everlasting, gross
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    utter an exclamation
    1.841 lần trong kho sách
    utter a cry
    3.178 lần trong kho sách
    utter a word
    4.413 lần trong kho sách
    utter a loud
    1.063 lần trong kho sách
    utter ruin
    697 lần trong kho sách
    utter darkness
    823 lần trong kho sách
    utter despair
    705 lần trong kho sách
    utter a syllable
    496 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    complete

    →

    hoàn thành

    Đồng nghĩa:dead
  3. 3động từ
    B2

    articulate

    →

    nói rõ ràng

    Đồng nghĩa:express, verbalize, verbalise, give tongue to
  4. 4động từ
    B2

    express audibly

    →

    diễn đạt rõ ràng

    Đồng nghĩa:emit, let out, let loose
  5. 5động từ
    B2

    express in speech

    →

    diễn đạt bằng lời nói

    Đồng nghĩa:talk, speak, mouth, verbalize, verbalise
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa utter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Her heart constantly troubles her, yet she must be in terrible pain before she utters a complaint.
Warden, Gertrude, The gray wolf's daughter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Horton had uttered those same words only the night before!
Ostrander, Isabel, Ashes to ashes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I had no sooner spoken than Mary, who overheard me, uttered a cry of joy.
Ingraham, J. H. (Joseph Holt), The Prince of the House of David, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
All this time the monks were straining their strength to close the heavy door; they did not utter a word.
Maturin, Charles Robert, Melmoth the Wanderer, Vol. 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The shadows of plants are never black, for where the atmosphere penetrates there can never be utter darkness.
Leonardo, da Vinci, The Notebooks of Leonardo Da Vinci — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The boys uttered a shriek, and began to run at the top of their speed.
Alger, Horatio, Jr., Julius, the Street Boy; or, Out West, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He lacked at last words and breath to utter what was like him.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
The recorder, much amazed and troubled, refused to utter a word, save to ask if Cruwel would object to confer with the Advocate.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
Too late! and only because that word, which would have righted all, has not been uttered.
Bloundelle-Burton, John, Fortune's My Foe: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Corkins, therefore, uttered a cry of fright, and in his terror shook his gold spectacles from his parrot nose.
Lippard, George, New York: Its Upper Ten and Lower Million, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And, besides, that utter weariness of spirit, when we no longer struggle against fate, had grown to be hers.
Wood, Henry, Mrs., Oswald Cray: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then he uttered some quick exclamations in German in a loud tone.
Goldfrap, John Henry, The Dreadnought Boys' World Cruise, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về utter (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. utter nghĩa là gì trong tiếng Việt?

utter có nghĩa chính là: không có bằng cấp. Định nghĩa tiếng Anh: "without qualification".

2. utter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

utter là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của utter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), utter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʌtɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. utter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ utter được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của utter gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của utter gồm: uttered, uttering, utterred, utterring, utters.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với utter là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: utter an exclamation, utter a cry, utter a word, utter a loud, utter ruin.

7. utter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: arrant, complete, consummate, double-dyed, everlasting. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến utter?

Từ utter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với utter đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Her heart constantly troubles her, yet she must be in terrible pain before she utters a complaint.". Câu văn minh họa cách dùng utter làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng utter?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.