readable
tính từC1readable nghĩa là có thể đọc được (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
readable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily deciphered.
Các nét nghĩa của từ readable
- 1
tính từC1
easily deciphered
dễ dàng giải mãdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clear · decipherable
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
eminently readable43 lần trong kho sách
machine readable183 lần trong kho sách
readable cataloging7 lần trong kho sách
readable format23 lần trong kho sách
readable formats9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về readable
readable nghĩa là gì?
readable nghĩa là có thể đọc được (bản dịch máy, chưa biên tập). readable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: easily deciphered.
readable được dùng trong câu như thế nào?
Some disadvantages of using a binary format are that data is not human-readable and that the format may be dependent on the processor architecture. («Optimizing C++/General optimization techniques/Input/Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159204 (bản sửa đổi 3675897).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/readable, mã đối chiếu EV-0744C9DA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng