energy
danh từB2- energies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
energy nghĩa là năng lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
energy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) a thermodynamic quantity equivalent to the capacity of a physical system to do work.
Các nét nghĩa của từ energy
- 1
danh từB2
(physics) a thermodynamic quantity equivalent to the capacity of a physical system to do work
(vật lý) đại lượng nhiệt động tương đương với khả năng thực hiện công của một hệ vật lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa free energy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
kinetic energy1.903 lần trong kho sách
energy stored1.443 lần trong kho sách
energy density1.308 lần trong kho sách
potential energy1.389 lần trong kho sách
renewable energy524 lần trong kho sách
amount of energy832 lần trong kho sách
energy levels505 lần trong kho sách
solar energy416 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
forceful exertion
nỗ lực mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vigor · vigour · zip
- 3
danh từB2
enterprising or ambitious drive
động lực táo bạo hoặc đầy tham vọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa push · get-up-and-go
Câu hỏi thường gặp về energy
energy nghĩa là gì?
energy nghĩa là năng lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). energy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (physics) a thermodynamic quantity equivalent to the capacity of a physical system to do work.
energy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ energy có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
energy được dùng trong câu như thế nào?
Moreover, high temperature is needed for thermonuclear power to be a practical source of energy. («Fusion», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/energy, mã đối chiếu EV-427ACD5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng