Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

last

trạng từ
A2
US/ˈlæst/
lasted
lasting
lasts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

last nghĩa là cuối cùng.

last là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: most_recently.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    A2

    most_recently

    →

    gần đây nhất

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    last night
    44.514 lần trong kho sách
    last year
    12.448 lần trong kho sách
    last words
    13.175 lần trong kho sách
    last week
    8.987 lần trong kho sách
    last time
    17.564 lần trong kho sách
    last word
    5.275 lần trong kho sách
    last moment
    5.835 lần trong kho sách
    last evening
    4.505 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    A2

    the item at the end

    →

    mục ở cuối

    Đồng nghĩa:lastly, in conclusion, finally
  3. 3động từ
    A2

    persist for a specified period of time

    →

    tồn tại trong một khoảng thời gian nhất định

    Đồng nghĩa:endure
  4. 4động từ
    A2

    continue to live through hardship or adversity

    →

    tiếp tục sống qua khó khăn hoặc nghịch cảnh

    Đồng nghĩa:survive, live, live on, go, endure, hold up
Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
lasted
lasting
lasts
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa last và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.
Wikimedia contributors, Strategic Human Resource Management
His reign lasted only a few months; nevertheless, during that time he succeeded in reconquering Egypt.
Wikimedia contributors, The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 05
According to him, this last form of government—where the most qualified citizens form the ruling power—would be the best.
Wikimedia contributors, Is democracy the best form of governance?
Since his mother passed away last year Toby has been using cocaine to stay focused on his work.

Kể từ khi mẹ qua đời năm ngoái, Toby đã sử dụng cocaine để tập trung vào công việc.

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Cocaine and emotion regulation
While everyone overeats from time to time, if this is a regular occurrence it can lead to lasting psychological and physiological issues.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation
Micromobility could play a significant role in this approach by fulfilling the first and last kilometres of a multimodal trip initiated through a MaaS provider.

Khả năng di chuyển vi mô có thể đóng một vai trò quan trọng trong phương pháp này bằng cách hoàn thành km đầu tiên và km cuối cùng của chuyến đi đa phương thức được bắt đầu thông qua nhà cung cấp MaaS.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2024/Micromobility in Brisbane
It is typically used as a last resort when other methods of resolving lease breaches have failed.
Wikimedia contributors, Acing the SQE/Property Practice
A meeting of gentlemen was held at Craig's Royal hotel last evening, with the object of establishing an Eclectic Society in Ballarat.

Một cuộc họp của các quý ông đã được tổ chức tại khách sạn Craig's Royal tối qua, với mục tiêu thành lập một Hiệp hội chiết trung ở Ballarat.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s
At the Windsor show last Saturday the Wooloowin Radio Club staged an interesting and comprehensive display of wireless sets and apparatus.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes
If a new-line was reached it is included in the string as the last character before the null character.

Nếu đạt đến dòng mới, nó sẽ được đưa vào chuỗi dưới dạng ký tự cuối cùng trước ký tự null.

Wikimedia contributors, C programming/stdio.h/Function reference
The last is the update area which could have more than one update.
Wikimedia contributors, Programming Fundamentals/Sequence Operator
The last thing to do is change DisplayMenu and Main to allow players to choose single-player.
Wikimedia contributors, A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2018

Câu hỏi thường gặp về last (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. last nghĩa là gì trong tiếng Việt?

last có nghĩa chính là: gần đây nhất. Định nghĩa tiếng Anh: "most_recently".

2. last thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

last là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của last theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), last được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlæst/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. last thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ last được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của last gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của last gồm: lasted, lasting, lasts.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với last là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: last night, last year, last words, last week, last time.

7. last có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: lastly, in conclusion, finally, endure, survive. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến last?

Từ last xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với last đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute.". Câu văn minh họa cách dùng last làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng last?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.