Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

final

tính từ, danh từA2
US/ˈfaɪnəl/
finals

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

final nghĩa là cuối cùng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

final là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at or forming an end or termination.

Các nét nghĩa của từ final

  1. 1

    tính từA2

    occurring at or forming an end or termination

    xảy ra tại hoặc hình thành một sự kết thúc hoặc chấm dứtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa concluding · last · terminal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • final fantasy831 lần trong kho sách

    • semi final840 lần trong kho sách

    • final decision731 lần trong kho sách

    • calculate the final431 lần trong kho sách

    • cup final592 lần trong kho sách

    • final product325 lần trong kho sách

    • final speed549 lần trong kho sách

    • final arrangements325 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    conclusive in a process or progression

    kết luận trong một quá trình hoặc tiến triểndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa last · net

  3. 3

    tính từA2

    not to be altered or undone

    không được thay đổi hoặc hoàn tácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa last

  4. 4

    danh từA2

    the final match between the winners of all previous matches in an elimination tournament

    trận đấu cuối cùng giữa những người chiến thắng trong tất cả các trận đấu trước đó trong một giải đấu loại trực tiếpdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    danh từA2

    an examination administered at the end of an academic term

    một kỳ thi được tổ chức vào cuối một học kỳdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa final examination · final exam

Câu hỏi thường gặp về final

final nghĩa là gì?

final nghĩa là cuối cùng (bản dịch máy, chưa biên tập). final là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at or forming an end or termination.

final dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ final có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

final được dùng trong câu như thế nào?

The final choice is ultimately up to you in deciding which form of communication will work best for the message you intend to send. («Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/final, mã đối chiếu EV-30F3755B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “final” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa final và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The final choice is ultimately up to you in deciding which form of communication will work best for the message you intend to send.
«Rhetoric and Composition/Collaborating», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51373 (bản sửa đổi 4005854). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rectenwald lead among the candidates for the nomination through the first five rounds of balloting on the final day of the convention.
«On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
They went on to defeat the Calgary Flames four games to three in the Final to win the Stanley Cup.

Họ tiếp tục đánh bại Calgary Flames từ bốn ván đến ba trong trận Chung kết để giành Cúp Stanley.dịch máy, chưa biên tập

«Vincent Lecavalier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1255589 (bản sửa đổi 11012423). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They eventually went on to be defeated the Los Angeles Kings four games to two in the Final.

Cuối cùng, họ đã đánh bại Los Angeles Kings bốn ván với tỷ số hai trong trận Chung kết.dịch máy, chưa biên tập

«Ilya Kovalchuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251000 (bản sửa đổi 10808610). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The final struggle of the day, from which the young Theban thus unconsciously received his dismissal, was fierce, but not protracted.
Alfred John Church, A Young Macedonian in the Army of Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #60182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The teenager's final words were to express his love for his mother.

Lời cuối cùng của cậu thiếu niên là bày tỏ tình yêu của mình dành cho mẹ.dịch máy, chưa biên tập

«Explosion in Afghanistan kills British soldier», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149586 (bản sửa đổi 4817484). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Cantonese has a number of sentence final particles which expresses the speaker's tone and sometimes changes the sentence type.

Tiếng Quảng Đông có một số tiểu từ cuối câu thể hiện giọng điệu của người nói và đôi khi làm thay đổi kiểu câu.dịch máy, chưa biên tập

«Cantonese/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29069 (bản sửa đổi 4583706). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then, substitute x for the final values to determine the equilibrium concentrations.

Sau đó thay x vào giá trị cuối cùng để xác định nồng độ cân bằng.dịch máy, chưa biên tập

«General Chemistry/Chemical Equilibria/Equilibrium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33334 (bản sửa đổi 4656780). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For both cases, the final message box will be shown.
«Visual Basic/VB6 Command Reference», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59563 (bản sửa đổi 4666666). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You can always come back later if some parts (e.g. the final example about concurrency) seem too alien right now.
«Haskell/Practical monads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80243 (bản sửa đổi 3292288). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The members of the Order of the Phoenix come along with them, along with many other wizards, triggering the final, climactic battle.

Các thành viên của Hội Phượng hoàng đi cùng với họ, cùng với nhiều pháp sư khác, gây ra trận chiến cuối cùng, đỉnh cao.dịch máy, chưa biên tập

«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Dumbledore's Army», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122282 (bản sửa đổi 4438952). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When the Wisconsin ice age ended and the final glaciers melted, lakes and rivers were left behind.
«Geological Features of Wisconsin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135702 (bản sửa đổi 4532030). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0