lasting
tính từB1lasting nghĩa là lâu dài (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place.
Các nét nghĩa của từ lasting
- 1
tính từB1
continuing or enduring without marked change in status or condition or place
tiếp tục hoặc lâu dài mà không có sự thay đổi rõ rệt về tình trạng, điều kiện hoặc địa điểmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa permanent
- 2
tính từB1
existing for a long time
tồn tại từ lâudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa durable · long-lasting · long-lived
- 3
tính từB1
retained
giữ lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa persistent
Câu hỏi thường gặp về lasting
lasting nghĩa là gì?
lasting nghĩa là lâu dài (bản dịch máy, chưa biên tập). lasting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing or enduring without marked change in status or condition or place.
lasting được dùng trong câu như thế nào?
While everyone overeats from time to time, if this is a regular occurrence it can lead to lasting psychological and physiological issues. («Motivation and emotion/Book/2016/Overeating motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216331 (bản sửa đổi 2193479).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lasting, mã đối chiếu EV-064911F7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng