ultimate
tính từB2- ultimates
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ultimate nghĩa là cuối cùng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ultimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: furthest or highest in degree or order.
Các nét nghĩa của từ ultimate
- 1
tính từB2
furthest or highest in degree or order
xa nhất hoặc cao nhất về mức độ hoặc thứ tựdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa proximate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ultimate goal363 lần trong kho sách
ultimate destination173 lần trong kho sách
ultimate success569 lần trong kho sách
ultimate extinction54 lần trong kho sách
ultimate recovery104 lần trong kho sách
bros ultimate33 lần trong kho sách
ultimate aim98 lần trong kho sách
ultimate triumph133 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
being the last or concluding element of a series
là phần tử cuối cùng hoặc kết thúc của một chuỗidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ultimate
ultimate nghĩa là gì?
ultimate nghĩa là cuối cùng (bản dịch máy, chưa biên tập). ultimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: furthest or highest in degree or order.
ultimate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ultimate có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ultimate được dùng trong câu như thế nào?
Only those who are elected by the people have the ultimate authority and the responsibility to decide the fate of a nation. («Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ultimate, mã đối chiếu EV-59B3D7C3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng