Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

avoid

động từA2
US/əˈvɔɪd/
avoided
avoiding
avoids
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

avoid nghĩa là tránh.

avoid là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay clear from.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    stay clear from

    →

    tránh xa

    Trái nghĩa:confront
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    carefully avoid
    1.237 lần trong kho sách
    order to avoid
    2.370 lần trong kho sách
    studiously avoid
    368 lần trong kho sách
    avoid meeting
    641 lần trong kho sách
    wished to avoid
    667 lần trong kho sách
    anxious to avoid
    551 lần trong kho sách
    avoid giving
    509 lần trong kho sách
    careful to avoid
    316 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    prevent the occurrence of

    →

    ngăn chặn sự xuất hiện của

    Đồng nghĩa:debar · forefend · forfend · obviate · deflect · avert
  3. 3động từ
    A2

    refrain from doing something

    →

    kiềm chế làm điều gì đó

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về avoid

avoid nghĩa là gì?

avoid nghĩa là tránh. avoid là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: stay clear from.

avoid dùng trong những kỳ thi nào?

Từ avoid ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

avoid được dùng trong câu như thế nào?

Mining is a technique that can be used in teams that tend to avoid conflict. («Opportunities and Challenges to Team Building», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/avoid, mã đối chiếu EV-B598F8D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “avoid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa avoid và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mining is a technique that can be used in teams that tend to avoid conflict.

Khai thác là một kỹ thuật có thể được sử dụng trong các nhóm có xu hướng tránh xung đột.

«Opportunities and Challenges to Team Building», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Are there strategies she could follow that would allow her to avoid her uncle’s fate?
«Why It Matters», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Where the self-trickery comes in is by avoiding the task.
«Procrastination: The Enemy Within», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
It is important to communicate the experience and avoid assuming intent.
«Motivation and emotion/Book/2026/Romantic jealousy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331168 (bản sửa đổi 2832150).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0