Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “endure”

539 câu thật có từ endure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: endure nghĩa là chịu đựng. endure là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: put up with something or somebody unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ endure

Danh sách câu dẫn chứng (539 câu)

Từ hay đi cùng endure

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unable to endure519 lần
patiently endure227 lần
cannot endure1.341 lần
able to endure789 lần
endure understanding216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ endure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ endure trong kho câu?
Kho câu có 539 câu có từ endure hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ endure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ endure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ endure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ endure: can và could (152 câu), Câu phủ định (126 câu), Quá khứ đơn (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.