possess
động từB1- possessed
- possesses
- possessing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
possess nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
possess là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as an attribute, knowledge, or skill.
Các nét nghĩa của từ possess
- 1
động từB1
have as an attribute, knowledge, or skill
có một thuộc tính, kiến thức hoặc kỹ năngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
self possess2.792 lần trong kho sách
possess the power1.003 lần trong kho sách
- 2
động từB1
have ownership or possession of
có quyền sở hữu hoặc sở hữudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa own · have
- 3
động từB1
enter into and control, as of emotions or ideas
tham gia và kiểm soát cảm xúc hoặc ý tưởngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về possess
possess nghĩa là gì?
possess nghĩa là sở hữu (bản dịch máy, chưa biên tập). possess là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have as an attribute, knowledge, or skill.
possess dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ possess có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
possess được dùng trong câu như thế nào?
Women sometimes possessed more than one position in their occupations as well. («Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Fall/Section093/Mary Wright Hill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288869 (bản sửa đổi 2445027).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/possess, mã đối chiếu EV-7C2E88CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng