Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

color

danh từ, động từA1
US/ˈkʌlɚ/
colored
coloring
colorings
colors
colour
coloured
colouring
colours

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

color nghĩa là màu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

color là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect.

Các nét nghĩa của từ color

  1. 1

    danh từA1

    a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect

    một thuộc tính trực quan của những thứ phát sinh từ ánh sáng mà chúng phát ra hoặc truyền hoặc phản xạdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colour · coloring · colouringTrái nghĩa colorlessness

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bright color2.989 lần trong kho sách

    • rose color3.000 lần trong kho sách

    • different color2.583 lần trong kho sách

    • cream color1.113 lần trong kho sách

    • heightened color1.020 lần trong kho sách

    • changed color1.491 lần trong kho sách

    • brilliant color1.126 lần trong kho sách

    • copper color918 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    interest and variety and intensity

    sự quan tâm, sự đa dạng và cường độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colour · vividness

  3. 3

    danh từA1

    the timbre of a musical sound

    âm sắc của âm thanh âm nhạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colour · coloration · colouration

  4. 4

    động từA1

    add color to

    thêm màu sắc vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colorize · colorise · colourise · colourize · colour · color inTrái nghĩa discolor

  5. 5

    động từA1

    affect as in thought or feeling

    ảnh hưởng như trong suy nghĩ hoặc cảm giácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa tinge · colour · distort

  6. 6

    động từA1

    modify or bias

    sửa đổi hoặc thiên vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa colour

Câu hỏi thường gặp về color

color nghĩa là gì?

color nghĩa là màu sắc (bản dịch máy, chưa biên tập). color là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual attribute of things that results from the light they emit or transmit or reflect.

color dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ color có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

color được dùng trong câu như thế nào?

The most difficult colors at the limits of visibility with a water background are dark colors such as gray or black. («Commercial diving/Diving physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216523 (bản sửa đổi 2216625).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/color, mã đối chiếu EV-E2A4C0DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “color” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa color và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The most difficult colors at the limits of visibility with a water background are dark colors such as gray or black.
«Commercial diving/Diving physics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216523 (bản sửa đổi 2216625). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The questions were on different colored paper, so we could tell which groups were discussing which questions.
«Evaluation Theories/Pre-Class Notes Wk. 11», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159364 (bản sửa đổi 1596098). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Cone cells operate photopically (maximally sensitive in conditions of bright light) and are sensitive to light and colour.
«Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Pre-reading for Topic 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155707 (bản sửa đổi 1819032). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All possible combinations of colour can be made by mixing just the three; red, green and blue light.
«Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Complete the pre-reading for week 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148871 (bản sửa đổi 1819029). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was achieved through the use of curving forms, materiality, lighting, and use of colour.
«Catalogue 22/Aboriginal Lounge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=142730 (bản sửa đổi 1817641). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ink is a mixture of several dyes and therefore we can separate those colors from one another using chromatography.

Mực là hỗn hợp của nhiều loại thuốc nhuộm và do đó chúng ta có thể tách các màu đó ra khỏi nhau bằng sắc ký.dịch máy, chưa biên tập

«UTPA STEM/CBI Courses/Organic Chemistry/Chromatography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95248 (bản sửa đổi 2375296). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once you get the hang of it, you can make all sorts of nifty tools for manipulating colors with wiki syntax and perl scripts.

Khi bạn đã hiểu rõ về nó, bạn có thể tạo ra tất cả các loại công cụ tiện lợi để xử lý màu sắc bằng cú pháp wiki và tập lệnh Perl.dịch máy, chưa biên tập

«Perl/Fun with Named Colors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8188 (bản sửa đổi 1842197). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.

Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.dịch máy, chưa biên tập

«Fractals/color mandelbrot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457807 (bản sửa đổi 4348294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This possibly explains the white alternative tunic color in the original Super Smash Bros..
«Zelda franchise strategy guide/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434482 (bản sửa đổi 4241493). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two look the same except for the colour: the regular Garuda is predominantly red and green, while the friendly version in rainbow-coloured.

Cả hai đều trông giống nhau ngoại trừ màu sắc: Garuda thông thường chủ yếu có màu đỏ và xanh lá cây, trong khi phiên bản thân thiện có màu cầu vồng.dịch máy, chưa biên tập

«A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/List 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430790 (bản sửa đổi 4639326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Identification based on color in these allochromatic minerals is problematic.

Việc xác định dựa trên màu sắc của các khoáng chất đồng màu này là một vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

«Planet Earth/6f. Mineral Identification of Hand Samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416712 (bản sửa đổi 4619222). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wings of the bird are spotted and have zebra-like pattern, they also have a grey and tan color neck, throat and belly.

Cánh của chim có đốm và có hoa văn giống ngựa vằn, chúng cũng có cổ, họng và bụng màu xám và rám nắng.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Lower Colorado River», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414397 (bản sửa đổi 4275917). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0