Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

slave

danh từA2
US/ˈsleɪv/
slaved
slaves
slaving

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

slave nghĩa là nô lệ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

slave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is owned by someone.

Các nét nghĩa của từ slave

  1. 1

    danh từA2

    a person who is owned by someone

    một người thuộc sở hữu của ai đódịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • slave trade2.386 lần trong kho sách

    • galley slave1.083 lần trong kho sách

    • fugitive slave780 lần trong kho sách

    • female slave931 lần trong kho sách

    • negro slave602 lần trong kho sách

    • runaway slave417 lần trong kho sách

    • african slave442 lần trong kho sách

    • slave states706 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    someone who works as hard as a slave

    một người làm việc chăm chỉ như một nô lệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa striver · hard worker

  3. 3

    danh từA2

    someone entirely dominated by some influence or person

    ai đó hoàn toàn bị chi phối bởi một số ảnh hưởng hoặc ngườidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về slave

slave nghĩa là gì?

slave nghĩa là nô lệ (bản dịch máy, chưa biên tập). slave là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is owned by someone.

slave dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ slave có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

slave được dùng trong câu như thế nào?

Many slave owners from Kentucky and Virginia moved into the area. («Indiana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12325 (bản sửa đổi 10821551).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slave, mã đối chiếu EV-33ECCD01. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “slave” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa slave và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many slave owners from Kentucky and Virginia moved into the area.
«Indiana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12325 (bản sửa đổi 10821551). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They made him profound bows and treated him with a respect as deep as that of a slave for his lord.
Cyrano de Bergerac, Voyages to the Moon and the Sun. Nguồn: Project Gutenberg #74000. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In giving freedom to the slave we assure freedom to the free--honorable alike in what we give and what we preserve.
Abraham Lincoln, The Papers and Writings of Abraham Lincoln: Volume 6: 1862-1863. Nguồn: Project Gutenberg #2658. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The new Fugitive Slave Law, however, was an immediate source of tension.
«Outline of U.S. History/Sectional Conflict», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283459 (bản sửa đổi 2593184). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In fact, while they were slaves, they lived without having the trouble of thinking.
Gustave Aimard, The Queen of the Savannah: A Story of the Mexican War. Nguồn: Project Gutenberg #44448. · Bản dịch tiếng Anh
When the present century opened, the slave trade, with its untold horrors, held everywhere undisputed sway.
James P. Boyd, Stanley in Africa The Wonderful Discoveries and Thrilling Adventures of the Great African Explorer, and Other Travelers, Pioneers and Missionaries. Nguồn: Project Gutenberg #44816. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
It would be almost impossible for a slave to become a master.
Remy de Gourmont, A Night in the Luxembourg. Nguồn: Project Gutenberg #46766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
To suffer because of a woman is to make oneself the slave of a woman.
Remy de Gourmont, A Night in the Luxembourg. Nguồn: Project Gutenberg #46766. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had acted impetuously, according to his wont, having, as a despot who had become a slave, but one thought, that of satisfying Marius.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 5/5: Jean Valjean. Nguồn: Project Gutenberg #48735. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Those Indian merchants are rank thieves, the General says--thieves and slave-traders, and they used to bring home mountains of gold.
M. E. Braddon, The Infidel: A Story of the Great Revival. Nguồn: Project Gutenberg #50676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Suspicion at once fell on the unlucky slave, who in vain protested her innocence.
Luis Coloma, The Story of Don John of Austria. Nguồn: Project Gutenberg #53383. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The law does not recognize the family relations of the slave, and extends to him no protection in the enjoyment of domestic endearments.

Luật pháp không công nhận mối quan hệ gia đình của nô lệ và không bảo vệ anh ta trong việc hưởng thụ tình cảm gia đình.dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US