Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dialog

danh từB1
US/ˈdaɪəlɔɡ/
dialoged
dialoging
dialogs
dialogue
dialogued
dialogues
dialoguing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dialog nghĩa là hộp thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dialog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons.

Các nét nghĩa của từ dialog

  1. 1

    danh từB1

    a conversation between two persons

    cuộc trò chuyện giữa hai ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dialogue · duologue

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • stakeholder dialog57 lần trong kho sách

    • dime dialog57 lần trong kho sách

    • dialog box289 lần trong kho sách

    • foregoing dialog42 lần trong kho sách

    • socratic dialog32 lần trong kho sách

    • dialog of plato38 lần trong kho sách

    • constructive dialog31 lần trong kho sách

    • plato's dialog28 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the lines spoken by characters in drama or fiction

    lời thoại của các nhân vật trong kịch hoặc tiểu thuyếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dialogue

  3. 3

    danh từB1

    a literary composition in the form of a conversation between two people

    một tác phẩm văn học dưới hình thức một cuộc trò chuyện giữa hai ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa dialogue

Câu hỏi thường gặp về dialog

dialog nghĩa là gì?

dialog nghĩa là hộp thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). dialog là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a conversation between two persons.

dialog dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dialog có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dialog được dùng trong câu như thế nào?

The dialogues that follow the texts should be comprehended and repeated, because their role for essential learning of language is important. («Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86049 (bản sửa đổi 2190724).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dialog, mã đối chiếu EV-B6D2302E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dialog” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dialog và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The dialogues that follow the texts should be comprehended and repeated, because their role for essential learning of language is important.
«Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86049 (bản sửa đổi 2190724). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They were then thundering in a chorus, under cover of which all the previous dialogue had taken place.

Sau đó, họ sấm sét trong một dàn hợp xướng, dưới sự che đậy của tất cả các cuộc đối thoại trước đó đã diễn ra.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte Brontë, Villette. Nguồn: Project Gutenberg #9182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I prefer the former; since I extremely dislike to read a mediaeval story where modern expressions alone are used in the dialogue.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nearly all the dialogues in the present collection were originally contributed to a juvenile magazine in New York.

Gần như tất cả các đoạn hội thoại trong tuyển tập này đều ban đầu được đóng góp cho một tạp chí dành cho thanh thiếu niên ở New York.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Seeking his fortune, and other dialogues. Nguồn: Project Gutenberg #64607. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Even though his dialog is not understood by the viewer, Stan, Kyle and Cartman can understand him completely clearly enough.

Mặc dù người xem không hiểu được đoạn hội thoại của anh ấy nhưng Stan, Kyle và Cartman có thể hiểu anh ấy một cách hoàn toàn rõ ràng.dịch máy, chưa biên tập

«South Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34309 (bản sửa đổi 11006222). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While writing the dialogue, Carruth studied physics, so the conversations would sound real.

Trong khi viết đoạn hội thoại, Carruth nghiên cứu vật lý nên các đoạn hội thoại nghe có vẻ chân thực.dịch máy, chưa biên tập

«Primer (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476579 (bản sửa đổi 10967070). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Turkey can only solve its problems through reason and dialog."

Thổ Nhĩ Kỳ chỉ có thể giải quyết vấn đề của mình thông qua lý trí và đối thoại."dịch máy, chưa biên tập

«Turkey bans pro-Kurdish party», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145759 (bản sửa đổi 4827829). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Open the Find/Replace dialog and do a Replace All on a semicolon with the lines you copied (paste the lines into the Replace field).
«Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Implementing Wikidraw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57242 (bản sửa đổi 2051107). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A Save As File dialog box will come up allowing you to specify the path and file name to be saved.

Hộp thoại Save As File sẽ xuất hiện cho phép bạn chỉ định đường dẫn và tên file sẽ được lưu.dịch máy, chưa biên tập

«Wings 3D/User Manual/The File Menu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57416 (bản sửa đổi 4436252). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both applied and abstract learners can benefit from using dialogue in the classroom.

Cả người học ứng dụng và người học trừu tượng đều có thể hưởng lợi từ việc sử dụng đối thoại trong lớp học.dịch máy, chưa biên tập

«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102929 (bản sửa đổi 3835112). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using user-defined rules, Configurator conducts a dialog with the user and generates literature, drawings, and bills of material.
«ERP Internals/Modules/Quotation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108344 (bản sửa đổi 3271816). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The "musical anhedonic" would not have been able to set up the basis of a dialogue between perception, memory, and pleasure in the brain.
«Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0