steel
danh từB1- steeled
- steeling
- steels
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
steel nghĩa là thép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
steel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of iron with small amounts of carbon.
Các nét nghĩa của từ steel
- 1
danh từB1
an alloy of iron with small amounts of carbon
một hợp kim của sắt với một lượng nhỏ cacbondịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
polished steel368 lần trong kho sách
stainless steel211 lần trong kho sách
clash of steel214 lần trong kho sách
steel trap324 lần trong kho sách
steel caps235 lần trong kho sách
steel cap400 lần trong kho sách
steel traps185 lần trong kho sách
steel plates246 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard
một loại vũ khí cắt hoặc đâm có lưỡi kim loại dài và chuôi kiếm có bộ phận bảo vệ taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sword · blade · brand
- 3
danh từB1
knife sharpener consisting of a ridged steel rod
dụng cụ mài dao bao gồm một thanh thép có gờdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về steel
steel nghĩa là gì?
steel nghĩa là thép (bản dịch máy, chưa biên tập). steel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an alloy of iron with small amounts of carbon.
steel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ steel có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
steel được dùng trong câu như thế nào?
The cold steel of that glance rested upon him only for a few moments. (Joseph A. Altsheler, The Guns of Europe. Nguồn: Project Gutenberg #33481.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/steel, mã đối chiếu EV-D4DE6473. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng