soup
danh từA1- soups
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
soup nghĩa là súp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food.
Các nét nghĩa của từ soup
- 1
danh từA1
liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food
thức ăn lỏng, đặc biệt là thịt, cá hoặc nước luộc rau thường chứa những miếng thức ăn đặcdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pea soup321 lần trong kho sách
turtle soup351 lần trong kho sách
soup tureen224 lần trong kho sách
cabbage soup234 lần trong kho sách
soup kitchens83 lần trong kho sách
bowl of soup140 lần trong kho sách
portable soup81 lần trong kho sách
bean soup75 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
any composition having a consistency suggestive of soup
bất kỳ chế phẩm nào có tính nhất quán gợi nhớ đến súpdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
an unfortunate situation
một tình huống không maydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về soup
soup nghĩa là gì?
soup nghĩa là súp (bản dịch máy, chưa biên tập). soup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: liquid food especially of meat or fish or vegetable stock often containing pieces of solid food.
soup dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ soup có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
soup được dùng trong câu như thế nào?
Some of the most common soups are chicken soup, tomato soup, pumpkin soup, and sopa de fideos. («Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soup, mã đối chiếu EV-3FEA610D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng